Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Shell Omala S4 GXV 680
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp | Cấp độ nhớt ISO VG: 680 | Đặc điểm: Công nghiệp tổng hợp
Mô tả
Shell Omala S4 GXV 680 là gì?
Shell Omala S4 GXV 680 là dầu bánh răng công nghiệp tổng hợp tiên tiến, bôi trơn xuất sắc ở điều kiện vận hành khắc nghiệt, tuổi thọ dầu dài và kháng rỗ bề mặt cao.
Shell Omala S4 GXV 680 thuộc nhóm dầu bánh răng & hộp số của Shell, Cấp độ nhớt ISO VG 680. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Tuổi thọ dầu rất dài
Bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn tốt
Kháng micro-pitting cao
Hiệu suất hệ thống tốt hơn, tiết kiệm năng lượng
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu bánh răng công nghiệp |
| Thương hiệu | Shell |
| Cấp độ nhớt ISO VG | 680 |
| Đặc điểm | Công nghiệp tổng hợp |
| Độ nhớt động học (mm²/s) | 680 (ASTM D445) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 74 (ASTM D445) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 191 (ASTM D2270) |
| Điểm chớp cháy (°C) | 240 (ASTM D92) |
| Điểm đông đặc (°C) | -42 (ASTM D97) |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 868 (ASTM D4052) |
| Tải hàn dính bốn bi (kgf) | 250 (ASTM D2783) |
| Thử tải bánh răng FZG (cấp hỏng) | >12 (ISO 14635-1) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ. Nguồn: Tài liệu kỹ thuật (TDS) Shell Omala S4 GXV 680.
Shell Omala S4 GXV 680 vs Shell Omala S4 GXV 150 vs Shell Omala S4 GXV 220 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Omala S4 GXV 680 (SP này) | Shell Omala S4 GXV 150 | Shell Omala S4 GXV 220 |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO VG | 680 | 150 | 220 |
| Độ nhớt động học (mm²/s) | 680 | — | 220 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 74 | 22 | 30 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 191 | 169 | 171 |
| Điểm đông đặc (°C) | -42 | -45 | -42 |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 868 | 862 | 864 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Tiêu chuẩn và phê duyệt
- Phê duyệt: DIN 51517-3 C LP, DIN 51517-4 C LPX; ANSI/AGMA 9005; AIST (US Steel) Req. No. 224.
Ứng dụng phù hợp
Hộp số công nghiệp tải nặng, nhiệt độ làm việc rộng
Hộp số tuabin gió và thiết bị yêu cầu tuổi thọ dầu dài
Hộp số có yêu cầu Flender, ThyssenKrupp
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Omala S4 GXV 680 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Omala S4 GXV 680 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Omala S4 GXV 680 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Omala S4 GXV 680
Shell Omala S4 GXV 680 đáp ứng tiêu chuẩn nào?
Shell Omala S4 GXV 680 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Omala S4 GXV 680 dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Omala S4 GXV 680 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Omala S4 GXV 150 – cùng nhóm dầu bánh răng & hộp số. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Shell Omala S4 GXV 220 – cùng nhóm dầu bánh răng & hộp số. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu bánh răng & hộp số tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Tài liệu tham khảo
- Tài liệu kỹ thuật (TDS) Shell Omala S4 GXV 680 – tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu bánh răng |
| Đặc điểm kỹ thuật | Tổng hợp (PAO/Ester) |
| Dòng sản phẩm | Shell Omala |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.