Dầu Động Cơ Diesel Hạng Nặng Shell Rimula R4 X 20W-50
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu động cơ diesel hạng nặng | Cấp độ nhớt SAE: 20W-50 | Đặc điểm: Diesel hạng nặng 15W-40
Mô tả
Shell Rimula R4 X 20W-50 là gì?
Shell Rimula R4 X 20W-50 là dầu động cơ diesel hạng nặng công nghệ Triple Protection, giúp nâng cao độ tin cậy và giảm chi phí bảo dưỡng cho xe vận tải đường dài.
Shell Rimula R4 X 20W-50 thuộc nhóm dầu nhớt ô tô của Shell, Cấp độ nhớt SAE 20W-50. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Kiểm soát axit và ăn mòn
Giảm mài mòn động cơ
Kiểm soát cặn bám
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu động cơ diesel hạng nặng |
| Thương hiệu | Shell |
| Cấp độ nhớt SAE | 20W-50 |
| Đặc điểm | Diesel hạng nặng 15W-40 |
| Tiêu chuẩn chính | API CI-4, CH-4; ACEA E7; JASO DH-1 |
| Độ nhớt động học (mm²/s) | 169,1 (ASTM D445) |
| Độ nhớt động lực học ở -15°C (mPa·s) | 8250 (ASTM D5293) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 123 (ASTM D2270) |
| Chỉ số kiềm tổng TBN (mgKOH/g) | 10,5 (ASTM D2896) |
| Tro sunfat (% khối lượng) | 1,45 (ASTM D874) |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/l) | 0,886 (ASTM D4052) |
| Điểm chớp cháy (°C) | 238 (ASTM D92) |
| Điểm đông đặc (°C) | -33 (ASTM D97) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Shell Rimula R4 X 20W-50 vs Shell Rimula R4 X 15W-40 vs Shell Rimula R4 L 15W-40 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Rimula R4 X 20W-50 (SP này) | Shell Rimula R4 X 15W-40 | Shell Rimula R4 L 15W-40 |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt SAE | 20W-50 | 15W-40 | 15W-40 |
| Đặc điểm | Diesel hạng nặng 15W-40 | Diesel hạng nặng 15W-40 | Diesel Low-SAPS |
| Tiêu chuẩn chính | API CI-4, CH-4; ACEA E7; JASO DH-1 | API CI-4, CH-4, SL; ACEA E7, E5, E3; Global DHD-1 | API CK-4, CJ-4, CI-4 Plus, CI-4, CH-4, SN; ACEA E7, E9, E11; Allison TES-439 |
| Độ nhớt động học (mm²/s) | 169,1 | 109 | 115 |
| Độ nhớt động lực học ở -15°C (mPa·s) | 8250 | — | — |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 123 | 139 | 139 |
| Chỉ số kiềm tổng TBN (mgKOH/g) | 10,5 | 10,5 | 10 |
| Tro sunfat (% khối lượng) | 1,45 | 1,45 | 1,0 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Tiêu chuẩn và phê duyệt
- Đáp ứng hoặc vượt: API CI-4, CH-4; ACEA E7; JASO DH-1; MAN M 3275-1*; MB-Approval 228.3; Deutz DQC II-10.
Ứng dụng phù hợp
Động cơ diesel hạng nặng làm việc khắc nghiệt
Động cơ phát thải thấp công nghệ cao
Phù hợp nhiên liệu sinh học theo khuyến cáo của Shell
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Rimula R4 X 20W-50 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Rimula R4 X 20W-50 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Rimula R4 X 20W-50 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Rimula R4 X 20W-50
Shell Rimula R4 X 20W-50 đáp ứng tiêu chuẩn nào?
Shell Rimula R4 X 20W-50 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Rimula R4 X 20W-50 dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Rimula R4 X 20W-50 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Rimula R4 X 15W-40 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Shell Rimula R4 L 15W-40 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu nhớt ô tô tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu động cơ |
| Đặc điểm kỹ thuật | Diesel xe tải / thiết bị |
| Dòng sản phẩm | Shell Rimula |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.