Dầu Nhớt Xe Máy Mobil Super Moto Scooter 10W-40
Thương hiệu: Mobil (ExxonMobil) | Loại: Dầu nhớt xe máy | Cấp độ nhớt SAE: 10W-40
Mô tả
Mobil Super Moto Scooter 10W-40 là gì?
Mobil Super Moto Scooter 10W-40 là dầu nhớt xe máy do ExxonMobil sản xuất. Là dầu động cơ bán tổng hợp bốn thì cho xe tay ga hiện đại, đặc biệt động cơ công suất lớn.
Mobil Super Moto Scooter 10W-40 thuộc nhóm dầu nhớt xe máy của Mobil (ExxonMobil), Cấp độ nhớt SAE 10W-40. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Bảo vệ tốt hơn API SL theo công bố của hãng
Tăng tốc êm
Giảm rung khi chạy trong phố.
Chống mài mòn
Kéo dài tuổi thọ động cơ và cơ cấu van.
Khởi động lạnh dễ, ma sát thấp
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu nhớt xe máy |
| Thương hiệu | Mobil (ExxonMobil) |
| Cấp độ nhớt SAE | 10W-40 |
| Tiêu chuẩn chính | API SL; JASO MB |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 97 (ASTM D445) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 14,3 (ASTM D445) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 151 (ASTM D2270) |
| Khối lượng riêng ở 15°C (g/mL) | 0,870 (ASTM D4052) |
| Điểm chớp cháy COC (°C) | 224 (ASTM D92) |
| Điểm đông đặc (°C) | -42 (ASTM D97) |
| Tro sunfat (% khối lượng) | 1,1 (ASTM D874) |
| Trị số kiềm tổng TBN (mg KOH/g) | 9,8 (ASTM D2896) |
| Độ nhớt MRV ở -30°C (mPa·s) | 17,500 (ASTM D4684) |
| Độ nhớt HTHS ở 150°C (mPa·s) | 4 (ASTM D4683) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ. Nguồn: PDS Mobil Super Moto Scooter 10W-40.
Mobil Super Moto Scooter 10W-40 vs Mobil Super Moto 10W-40 vs Mobil Super Moto 20W-50 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Mobil Super Moto Scooter 10W-40 (SP này) | Mobil Super Moto 10W-40 | Mobil Super Moto 20W-50 |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt SAE | 10W-40 | 10W-40 | 20W-50 |
| Tiêu chuẩn chính | API SL; JASO MB | API SL; JASO MA | API SL |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 97 | — | 137,9 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 14,3 | 14 | 17,1 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 151 | — | — |
| Khối lượng riêng ở 15°C (g/mL) | 0,870 | 0,8671 | 0,89 |
| Điểm chớp cháy COC (°C) | 224 | 220 | 212 |
| Điểm đông đặc (°C) | -42 | -30 | -27 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Tiêu chuẩn và phê duyệt
- Đáp ứng hoặc vượt: API SL; JASO MB.
Ứng dụng phù hợp
Xe tay ga hộp số tự động hiện đại
Đặc biệt các động cơ công suất lớn
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Mobil Super Moto Scooter 10W-40 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Mobil Super Moto Scooter 10W-40 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Mobil Super Moto Scooter 10W-40 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Mobil Super Moto Scooter 10W-40
Mobil Super Moto Scooter 10W-40 dùng cho thiết bị nào?
Mobil Super Moto Scooter 10W-40 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Mobil Super Moto Scooter 10W-40 đáp ứng những tiêu chuẩn nào?
Mua Mobil Super Moto Scooter 10W-40 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Mobil Super Moto 10W-40 – cùng nhóm dầu nhớt xe máy. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Mobil Super Moto 20W-50 – cùng nhóm dầu nhớt xe máy. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu nhớt xe máy tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Tài liệu tham khảo
- PDS Mobil Super Moto Scooter 10W-40 – tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Mobil |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu động cơ |
| Đặc điểm kỹ thuật | Xe máy (2T/4T) |
| Dòng sản phẩm | Mobil 1 / Mobil Super |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.