Mỡ Hàng Không Mobilgrease 33
Thương hiệu: Mobil (ExxonMobil) | Loại: Mỡ lithium complex tổng hợp PAO đa dụng cho máy bay | Cấp NLGI: 1,5
Mô tả
Mobilgrease 33 là gì?
Mobilgrease 33 là mỡ lithium complex tổng hợp PAO đa dụng cho máy bay do ExxonMobil sản xuất. Mobilgrease 33 là mỡ lithium complex hiệu suất cao đa dụng cho máy bay, độ đặc giữa NLGI 1 và 2, dầu gốc 100% PAO.
Mobilgrease 33 thuộc nhóm mỡ bôi trơn của Mobil (ExxonMobil), Cấp NLGI 1,5. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Chất làm đặc lithium complex bền cấu trúc, chống rửa trôi
Dầu gốc PAO bền nhiệt và oxy hóa
Bay hơi thấp, bơm tốt ở nhiệt độ thấp.
Mô-men khởi động và chạy rất thấp
Chống gỉ
Mài mòn, chịu tải tốt hơn mỡ chỉ đạt tối thiểu MIL-PRF-23827.
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Mỡ lithium complex tổng hợp PAO đa dụng cho máy bay |
| Thương hiệu | Mobil (ExxonMobil) |
| Cấp NLGI | 1,5 |
| Chất làm đặc | Lithium complex (–) |
| Màu sắc | Xanh lam – xanh lá (Cảm quan) |
| Độ xuyên kim sau nhào 60 hành trình (0,1 mm) | 292 (ASTM D217) |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C (mm²/s) | 12,5 (ASTM D445) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Mobilgrease 33 vs Mobil Aviation Grease SHC 100 vs Mobilgrease CM-P — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Mobilgrease 33 (SP này) | Mobil Aviation Grease SHC 100 | Mobilgrease CM-P |
|---|---|---|---|
| Cấp NLGI | 1,5 | 2 | 2 |
| Màu sắc | Xanh lam – xanh lá (Cảm quan) | Đỏ (Cảm quan) | Xám (Cảm quan) |
| Độ xuyên kim sau nhào 60 hành trình (0,1 mm) | 292 | 280 | 280 |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C (mm²/s) | 12,5 | 100 | 320 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Mỡ đa dụng
Mỡ đa dụng cho máy bay.
Ổ trục, khớp và cơ cấu hàng không
Thiết bị yêu cầu mỡ MIL-PRF-23827
Ứng dụng trong dải nhiệt độ rộng
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Mobilgrease 33 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các thông số điển hình nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Mobilgrease 33 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Mobilgrease 33 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Mobilgrease 33
Mobilgrease 33 dùng cho thiết bị nào?
Mobilgrease 33 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Mobilgrease 33 đáp ứng những tiêu chuẩn nào?
Mua Mobilgrease 33 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Mobil Aviation Grease SHC 100 – cùng nhóm mỡ bôi trơn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Mobilgrease CM-P – cùng nhóm mỡ bôi trơn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ mỡ bôi trơn tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Mobil |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Mỡ bôi trơn |
| Đặc điểm kỹ thuật | NLGI 1,5 |
| Dòng sản phẩm | Mobilgrease |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.