Dầu Truyền Nhiệt Shell Heat Transfer Oil S4 X
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu truyền nhiệt | Đặc điểm: Truyền nhiệt
Mô tả
Shell Heat Transfer Oil S4 X là gì?
Shell Heat Transfer Oil S4 X là dầu truyền nhiệt tổng hợp hiệu suất cao cho hệ thống truyền nhiệt gián tiếp.
Shell Heat Transfer Oil S4 X thuộc nhóm dầu truyền nhiệt của Shell. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Kéo dài chu kỳ bảo dưỡng
Nâng cao hiệu suất hệ thống
Ổn định nhiệt và oxy hóa cao do gốc tổng hợp
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu truyền nhiệt |
| Thương hiệu | Shell |
| Đặc điểm | Truyền nhiệt |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 826 (ISO 12185) |
| Điểm chớp cháy (°C) | 230 (ISO 2719) |
| Điểm đông đặc (°C) | -30 (ISO 3016) |
| Độ nhớt động học ở 0°C (mm²/s) | 290 (ISO 3104) |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 34,3 (ISO 3104) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 6,4 (ISO 3104) |
| Độ nhớt động học ở 200°C (mm²/s) | 1,7 (ISO 3104) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 139 |
| Độ bay hơi Noack (%) | 4,4 (ASTM D5800) |
| Khoảng sôi (°C) | 374 (ASTM D2887) |
| Chỉ số axit tổng TAN (mgKOH/g) | 0,01 (ASTM D974) |
| Hàm lượng tro (%) | <0.01 (ISO 6245) |
| Cặn cacbon (%) | <0.01 (ISO 10370) |
| Ăn mòn đồng | Class 1a (ISO 2160) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ. Nguồn: Tài liệu kỹ thuật (TDS) Shell Heat Transfer Oil S4 X.
Shell Heat Transfer Oil S4 X vs Shell Heat Transfer Oil S2 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Heat Transfer Oil S4 X (SP này) | Shell Heat Transfer Oil S2 |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 826 | — |
| Điểm chớp cháy (°C) | 230 | 208 |
| Điểm đông đặc (°C) | -30 | -12 |
| Độ nhớt động học ở 0°C (mm²/s) | 290 | — |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 34,3 | 29 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 6,4 | 5,1 |
| Độ nhớt động học ở 200°C (mm²/s) | 1,7 | 1,4 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 139 | — |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Hệ thống truyền nhiệt gián tiếp nhiệt độ cao
Công nghiệp hóa chất
Nhựa, dệt và thực phẩm dùng gia nhiệt dầu.
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Heat Transfer Oil S4 X phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Heat Transfer Oil S4 X tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Heat Transfer Oil S4 X & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Heat Transfer Oil S4 X
Shell Heat Transfer Oil S4 X đáp ứng tiêu chuẩn nào?
Shell Heat Transfer Oil S4 X có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Heat Transfer Oil S4 X dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Heat Transfer Oil S4 X ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Heat Transfer Oil S2 – cùng nhóm dầu truyền nhiệt. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu truyền nhiệt tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Tài liệu tham khảo
- Tài liệu kỹ thuật (TDS) Shell Heat Transfer Oil S4 X – tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu truyền nhiệt |
| Dòng sản phẩm | Shell Heat Transfer |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.