Dầu Tuần Hoàn Shell Morlina S4 B 68
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu tuần hoàn | Cấp độ nhớt ISO VG: 68 | Đặc điểm: Dầu tuần hoàn tổng hợp
Mô tả
Shell Morlina S4 B 68 là gì?
Shell Morlina S4 B 68 là dầu ổ trục và tuần hoàn tổng hợp thế hệ mới, hiệu suất cao, giúp bảo vệ chống mài mòn, kéo dài tuổi thọ dầu và tiết kiệm năng lượng.
Shell Morlina S4 B 68 thuộc nhóm dầu tuần hoàn của Shell, Cấp độ nhớt ISO VG 68. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Tuổi thọ dầu rất dài, tiết kiệm bảo dưỡng
Bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn tốt
Tăng hiệu suất
Giảm ma sát và tiêu hao năng lượng.
Lọc tốt, tách nước nhanh
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu tuần hoàn |
| Thương hiệu | Shell |
| Cấp độ nhớt ISO VG | 68 |
| Đặc điểm | Dầu tuần hoàn tổng hợp |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 68 (ISO 3104) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 11 (ISO 3104) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 148 (ISO 2909) |
| Điểm chớp cháy (°C) | 270 (ISO 2592) |
| Điểm đông đặc (°C) | -48 (ASTM D97) |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 849 (ASTM D4052) |
| Khả năng tách nước (phút) | 10 (ASTM D1401) |
| Đặc tính tạo bọt | 30/0 (ASTM D892) |
| Độ ổn định oxy hóa | 1 750 (ASTM D2272) |
| Tuổi thọ oxy hóa TOST (giờ) | 10 000 (ASTM D943) |
| Thử tải bánh răng FZG (cấp hỏng) | 12 (DIN 51354-2) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Shell Morlina S4 B 68 vs Shell Morlina S2 B 68 vs Shell Morlina S4 B 460 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Morlina S4 B 68 (SP này) | Shell Morlina S2 B 68 | Shell Morlina S4 B 460 |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO VG | 68 | 68 | 460 |
| Đặc điểm | Dầu tuần hoàn tổng hợp | Dầu tuần hoàn R&O | Dầu tuần hoàn tổng hợp |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 68 | 68 | 460 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 11 | 8,8 | 51 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 148 | 100 | 172 |
| Điểm chớp cháy (°C) | 270 | 250 | 275 |
| Điểm đông đặc (°C) | -48 | -21 | -36 |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 849 | 883 | 855 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Hộp số tải vừa
Hộp số trục vít, bơm chân không.
Ổ trượt và ổ lăn tải cao
Nhất là xi măng, khai thác đá.
Hệ thống bôi trơn suốt đời trong một số trường hợp
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Morlina S4 B 68 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Morlina S4 B 68 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Morlina S4 B 68 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Morlina S4 B 68
Shell Morlina S4 B 68 khác Morlina S2 B thế nào?
Shell Morlina S4 B 68 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Morlina S4 B 68 dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Morlina S4 B 68 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Morlina S2 B 68 – cùng nhóm dầu tuần hoàn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Shell Morlina S4 B 460 – cùng nhóm dầu tuần hoàn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu tuần hoàn tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu chuyên dụng |
| Dòng sản phẩm | Shell Morlina |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.