Dầu Tuần Hoàn Shell Morlina S2 BL 22
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu tuần hoàn | Cấp độ nhớt ISO VG: 22 | Đặc điểm: Dầu trục chính (Spindle)
Mô tả
Shell Morlina S2 BL 22 là gì?
Shell Morlina S2 BL 22 là dầu ổ trục và tuần hoàn độ nhớt thấp ứng dụng đặc biệt, dùng dầu gốc khí hóa lỏng (GTL) và phụ gia cho trục chính tốc độ cao.
Shell Morlina S2 BL 22 thuộc nhóm dầu tuần hoàn của Shell, Cấp độ nhớt ISO VG 22. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Tuổi thọ dầu dài
Bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn
Duy trì hiệu suất hệ thống
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu tuần hoàn |
| Thương hiệu | Shell |
| Cấp độ nhớt ISO VG | 22 |
| Đặc điểm | Dầu trục chính (Spindle) |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 22 (ASTM D445) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 4,4 (ASTM D445) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 105 (ASTM D2270) |
| Điểm chớp cháy (°C) | 210 (ASTM D92) |
| Điểm đông đặc (°C) | -33 (ASTM D5950) |
| Chỉ số axit tổng TAN (mgKOH/g) | 0,15 (ASTM D664) |
| Chống gỉ | Pass (ASTM D665B) |
| Khả năng tách nước (phút) | 10 (40/40/0) (ASTM D1401) |
| Ăn mòn đồng | 1a (ASTM D130) |
| Tuổi thọ oxy hóa TOST (giờ) | 3000+ (ASTM D943) |
| Độ ổn định oxy hóa | 1150 (ASTM D2272) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Shell Morlina S2 BL 22 vs Shell Morlina S2 BL 10 vs Shell Morlina S2 BL 5 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Morlina S2 BL 22 (SP này) | Shell Morlina S2 BL 10 | Shell Morlina S2 BL 5 |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO VG | 22 | 10 | 5 |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 22 | 10 | 5 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 4,4 | 2,7 | 1,9 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 105 | 108 | 120 |
| Điểm chớp cháy (°C) | 210 | 180 | 115 |
| Điểm đông đặc (°C) | -33 | -36 | -42 |
| Chỉ số axit tổng TAN (mgKOH/g) | 0,15 | 0,20 | 0,15 |
| Khả năng tách nước (phút) | 10 (40/40/0) | 5 (40/40/0) | 5 (40/40/0) |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Trục chính tốc độ cao
Ổ trục và hệ thống tuần hoàn máy móc
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Morlina S2 BL 22 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Morlina S2 BL 22 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Morlina S2 BL 22 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Morlina S2 BL 22
Shell Morlina S2 BL 22 dùng cho thiết bị nào?
Shell Morlina S2 BL 22 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Morlina S2 BL 22 dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Morlina S2 BL 22 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Morlina S2 BL 10 – cùng nhóm dầu tuần hoàn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Shell Morlina S2 BL 5 – cùng nhóm dầu tuần hoàn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu tuần hoàn tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu chuyên dụng |
| Dòng sản phẩm | Shell Morlina |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.