Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 U460A 1.5
Thương hiệu: Shell | Loại: Mỡ bôi trơn | Cấp NLGI: 1,5 | Đặc điểm: Chịu nhiệt cao (Complex/Polyurea)
Mô tả
Shell Gadus S3 U460A 1.5 là gì?
Shell Gadus S3 U460A 1.5 là mỡ đa dụng canxi sulfonate complex cho ngành thép và công nghiệp nặng, chịu tải cao, ổn định cơ học tốt, hiệu quả trong môi trường ẩm.
Shell Gadus S3 U460A 1.5 thuộc nhóm mỡ bôi trơn của Shell, Cấp NLGI 1,5. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Tăng khả năng chịu tải và chống mài mòn
Ổn định cơ học tốt ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Hiệu quả trong môi trường ẩm ướt
Dùng được các mùa
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Mỡ bôi trơn |
| Thương hiệu | Shell |
| Cấp NLGI | 1,5 |
| Đặc điểm | Chịu nhiệt cao (Complex/Polyurea) |
| Cấp độ đặc NLGI | 1,5 |
| Màu sắc | Brown |
| Chất làm đặc | CaS Complex |
| Loại dầu gốc | Mineral |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 460 (IP 71 / ASTM D445) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 40 (IP 71 / ASTM D445) |
| Độ xuyên kim sau nhào 60 hành trình (0,1 mm) | 290 – 320 (IP 50 / ASTM D217) |
| Điểm nhỏ giọt (°C) | 260 (ASTM D2265) |
| Rửa trôi bằng nước (%) | 5 (ASTM D1264) |
| Đường kính vết mòn bốn bi (mm) | 0,6 (ASTM D2266) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ. Nguồn: Tài liệu kỹ thuật (TDS) Shell Gadus S3 U460A 1.5.
Shell Gadus S3 U460A 1.5 vs Shell Gadus S5 T460 1.5 vs Shell Gadus S5 V460 1.5 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Gadus S3 U460A 1.5 (SP này) | Shell Gadus S5 T460 1.5 | Shell Gadus S5 V460 1.5 |
|---|---|---|---|
| Màu sắc | Brown | Light brown | Light Brown |
| Chất làm đặc | CaS Complex | Diurea | LiCaCx |
| Loại dầu gốc | Mineral | Fully synthetic | Fully Synthetic |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 40 | — | — |
| Độ xuyên kim sau nhào 60 hành trình (0,1 mm) | 290 – 320 | 295 | 295 |
| Điểm nhỏ giọt (°C) | 260 | 250 | 250 |
| Rửa trôi bằng nước (%) | 5 | — | — |
| Đường kính vết mòn bốn bi (mm) | 0,6 | — | — |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Ngành thép (đúc liên tục, cán nóng, cán nguội)
Bột giấy và giấy (đầu ướt, nghiền, ép)
Thiết bị công nghiệp nặng môi trường nước
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Gadus S3 U460A 1.5 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Gadus S3 U460A 1.5 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Gadus S3 U460A 1.5 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Gadus S3 U460A 1.5
Shell Gadus S3 U460A 1.5 dùng cho ngành nào?
Shell Gadus S3 U460A 1.5 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Gadus S3 U460A 1.5 dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Gadus S3 U460A 1.5 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Gadus S5 T460 1.5 – cùng nhóm mỡ bôi trơn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Shell Gadus S5 V460 1.5 – cùng nhóm mỡ bôi trơn. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ mỡ bôi trơn tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Tài liệu tham khảo
- Tài liệu kỹ thuật (TDS) Shell Gadus S3 U460A 1.5 – tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Mỡ bôi trơn |
| Dòng sản phẩm | Shell Gadus |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.