Dầu Bánh Răng Total Carter SH 68

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu bánh răng | Tỷ trọng (kg/m³): 150: 856.5 / 220: 859.7 / 320: 861.7 / 460: 863.3 / 680: 864.9 / 1000: 869.5

SKU: TOT-CARTERSH68 Danh mục: , Thẻ: Thương hiệu:

Mô tả

Total Carter SH 68 là gì?

Total Carter SH 68 là dầu bánh răng tổng hợp gốc PAO thuộc dòng Total Carter SH, phát triển cho hộp số công nghiệp kín, bảo vệ tối ưu bánh răng chống rỗ tế vi và bảo vệ ổ đỡ chống mài mòn trong điều kiện rất khắc nghiệt.

Total Carter SH 68 thuộc nhóm “Dầu bánh răng” trong danh mục sản phẩm Total (TotalEnergies), và nằm trong chuyên mục dầu bánh răng. Xem bảng thông số, ứng dụng và hướng dẫn chọn sản phẩm bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.

Đặc tính nổi bật

Gốc PAO tổng hợp

Ổn định nhiệt và oxy hóa, tuổi thọ dầu dài.

Chống rỗ tế vi

Bảo vệ bề mặt răng khi chịu tải nặng.

Bảo vệ ổ đỡ chống mài mòn

Bôi trơn ổ đỡ và khớp nối răng chịu tải trọng lớn.

Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)

Chỉ tiêuGiá trị / Ghi chú
Loại sản phẩmDầu bánh răng
Thương hiệuTotal (TotalEnergies)
Tỷ trọng (kg/m³)150: 856.5 / 220: 859.7 / 320: 861.7 / 460: 863.3 / 680: 864.9 / 1000: 869.5
Độ nhớt động học tại 40°C (mm²/s)150: 147.9 / 220: 220.1 / 320: 313.8 / 460: 454.7 / 680: 676,. / 1000: 997.8
Độ nhớt động học tại 100°C (mm²/s)150: 19.4 / 220: 26.2 / 320: 34.6 / 460: 46,. / 680: 64.0 / 1000: 85.6
Chỉ số độ nhớt (VI)150: 150 / 220: 152 / 320: 155 / 460: 160 / 680: 165 / 1000: 169
Điểm chớp cháy (°C)150: 235 / 220: 237 / 320: 233 / 460: 231 / 680: 237 / 1000: 229
FZG Micropitting150: – / 220: 10 + / 320: 10 + / 460: 10 + / 680: 10 + / 1000: 10 +
FZG (mức hư hỏng)150: > 13 / 220: > 13 / 320: > 13 / 460: > 13 / 680: > 13 / 1000: > 13
Điểm đông đặc (°C)150: -48 / 220: -45 / 320: -42 / 460: -42 / 680: -33 / 1000: -27
Tiêu chuẩn / phê duyệtDIN 51517 Part 3 (CLP); ISO 6743-6 CKD; AISI 224; Cincinnati Milacron; David Brown; Flender; Usinor FT 161; Müller Weingarten; AGMA 9005-E02

Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.

Total Carter SH 68 vs Total Carter SH 100 vs Total Carter SH 150 vs Total Carter SH 220 — so sánh trong cùng nhóm

Tiêu chíTotal Carter SH 68 (SP này)Total Carter SH 100Total Carter SH 150Total Carter SH 220
Tỷ trọng (kg/m³)150: 856.5 / 220: 859.7 / 320: 861.7 / 460: 863.3 / 680: 864.9 / 1000: 869.5150: 856.5 / 220: 859.7 / 320: 861.7 / 460: 863.3 / 680: 864.9 / 1000: 869.5856,5859,7
Độ nhớt động học tại 40°C (mm²/s)150: 147.9 / 220: 220.1 / 320: 313.8 / 460: 454.7 / 680: 676,. / 1000: 997.8150: 147.9 / 220: 220.1 / 320: 313.8 / 460: 454.7 / 680: 676,. / 1000: 997.8147,9220,1
Độ nhớt động học tại 100°C (mm²/s)150: 19.4 / 220: 26.2 / 320: 34.6 / 460: 46,. / 680: 64.0 / 1000: 85.6150: 19.4 / 220: 26.2 / 320: 34.6 / 460: 46,. / 680: 64.0 / 1000: 85.619,426,2
Chỉ số độ nhớt (VI)150: 150 / 220: 152 / 320: 155 / 460: 160 / 680: 165 / 1000: 169150: 150 / 220: 152 / 320: 155 / 460: 160 / 680: 165 / 1000: 169150152
Điểm chớp cháy (°C)150: 235 / 220: 237 / 320: 233 / 460: 231 / 680: 237 / 1000: 229150: 235 / 220: 237 / 320: 233 / 460: 231 / 680: 237 / 1000: 229235237
FZG Micropitting150: – / 220: 10 + / 320: 10 + / 460: 10 + / 680: 10 + / 1000: 10 +150: – / 220: 10 + / 320: 10 + / 460: 10 + / 680: 10 + / 1000: 10 +—10 +
FZG (mức hư hỏng)150: > 13 / 220: > 13 / 320: > 13 / 460: > 13 / 680: > 13 / 1000: > 13150: > 13 / 220: > 13 / 320: > 13 / 460: > 13 / 680: > 13 / 1000: > 13> 13> 13
Điểm đông đặc (°C)150: -48 / 220: -45 / 320: -42 / 460: -42 / 680: -33 / 1000: -27150: -48 / 220: -45 / 320: -42 / 460: -42 / 680: -33 / 1000: -27-48-45

Chọn sản phẩm theo yêu cầu của thiết bị; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.

Ứng dụng phù hợp

Bánh răng trụ và bánh răng nón

Hộp số công nghiệp kín.

Ổ đỡ và khớp nối răng

Chi tiết chịu tải trọng nặng.

Hướng dẫn chọn sản phẩm và lưu ý

  • Chọn cấp độ nhớt theo nhiệt độ, tải trọng và tốc độ.
  • Có thể kéo dài chu kỳ thay dầu so với dầu khoáng nếu được nhà sản xuất hộp số cho phép.
  • Total Carter SH 68 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các thông số nêu ở trên. Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.

Khu vực phân phối

Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Total Carter SH 68 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.

Báo giá Total Carter SH 68 & nhận TDS

Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT

Gọi 0907 003 079 Nhắn tin

Câu hỏi thường gặp về Total Carter SH 68

Total Carter SH 68 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Chỉ nên thay thế khi sản phẩm mới có cùng nhóm, đặc tính và đáp ứng yêu cầu của nhà sản xuất thiết bị. Bạn có thể xem các sản phẩm tương tự bên dưới hoặc liên hệ 0907 003 079 để được đối chiếu trước khi đặt hàng.
Total Carter SH 68 dùng cho thiết bị nào?
Total Carter SH 68 dùng cho: Bánh răng trụ và bánh răng nón; Ổ đỡ và khớp nối răng. Hãy chọn đúng sản phẩm theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị.
Mua Total Carter SH 68 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Bạn có thể liên hệ giaiphapdaunhot.com qua số 0907 003 079 (gọi hoặc nhắn tin) để được tư vấn chọn đúng sản phẩm, quy cách đóng gói và báo giá theo nhu cầu.

Sản phẩm liên quan

Thông tin bổ sung

Thương hiệu

Total

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dầu Bánh Răng Total Carter SH 68”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *