Dầu Động Cơ Ô Tô ZIC TOP FS 0W-20
Thương hiệu: ZIC | Loại: Tổng hợp toàn phần gốc PAO – Fuel Saving (PCMO) | Tỷ trọng: 0,842
Mô tả
ZIC TOP FS 0W-20 là gì?
ZIC TOP FS 0W-20 là dầu nhớt tổng hợp toàn phần gốc PAO ứng dụng công nghệ Low SAPS, phát triển để đạt các chứng nhận mới nhất của nhà sản xuất ô tô châu Âu và Mỹ, tối ưu tiết kiệm nhiên liệu cho xe hiện đại.
ZIC TOP FS 0W-20 thuộc nhóm “Tổng hợp toàn phần gốc PAO – Fuel Saving (PCMO)” trong danh mục sản phẩm ZIC, và nằm trong chuyên mục dầu nhớt ô tô. Xem bảng thông số, ứng dụng và hướng dẫn chọn sản phẩm bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Ưu điểm 1
Tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và độ bền dầu kéo dài.
Chống mài mòn tuyệt vời
Kéo dài tuổi thọ động cơ.
Ưu điểm 3
Bảo vệ động cơ ở nhiệt độ vận hành cao.
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Tổng hợp toàn phần gốc PAO – Fuel Saving (PCMO) |
| Thương hiệu | ZIC |
| Tỷ trọng, kg/l | 0,842 |
| Độ nhớt động học ở 40°C, cSt | 63 |
| Độ nhớt động học ở 100°C, cSt | 8,15 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 174 |
| Trị số kiềm tổng TBN, mgKOH/g | 8,1 |
| Điểm chớp cháy cốc hở, °C | 228 |
| Điểm đông đặc, °C | -51 |
| Tiêu chuẩn / phê duyệt | ACEA C6/C5; API SP, ILSAC GF-6; MB-Approval 229.71/72, STJLR 03-5006-16; Đáp ứng hoặc vượt BMW LL-17 FE+ / LL-14 FE+, Ford WSS-M2C947-B1 / WSS-M2C962-A1, FIAT 9.55535-GSX, Chrysler MS-12145 |
| Quy cách đóng gói | 1L |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
ZIC TOP FS 0W-20 vs ZIC TOP FS 0W-30 vs ZIC Racing 0W-40 vs ZIC TOP 0W-40 — so sánh
| Tiêu chí | ZIC TOP FS 0W-20 (SP này) | ZIC TOP FS 0W-30 | ZIC Racing 0W-40 | ZIC TOP 0W-40 |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng, kg/l | 0,842 | 0,842 | 0,844 | 0,843 |
| Độ nhớt động học ở 40°C, cSt | 63 | 63,5 | 76,3 | 75 |
| Độ nhớt động học ở 100°C, cSt | 8,15 | 11,6 | 13,23 | 13,43 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 174 | 181 | 177 | 183 |
| Trị số kiềm tổng TBN, mgKOH/g | 8,1 | 7,9 | 10,6 | 11,1 |
| Điểm chớp cháy cốc hở, °C | 228 | 224 | 230 | 232 |
| Điểm đông đặc, °C | -51 | -48 | -54 | -48 |
Chọn sản phẩm theo yêu cầu của thiết bị; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Ứng dụng 1
Dùng cho động cơ xăng, diesel có DPF/CPF/SCR và LPG.
Hướng dẫn chọn sản phẩm và lưu ý
- Đối chiếu cấp độ nhớt và tiêu chuẩn (ACEA C6/C5; API SP, ILSAC GF-6) với khuyến cáo trong sổ tay của thiết bị trước khi chọn.
- Không trộn lẫn các sản phẩm khác loại hoặc khác tiêu chuẩn; khi chuyển sang sản phẩm mới nên thay dầu cũ theo chu kỳ khuyến cáo.
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh nắng trực tiếp, đậy kín nắp sau khi sử dụng.
- ZIC TOP FS 0W-20 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các thông số nêu ở trên. Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp ZIC TOP FS 0W-20 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá ZIC TOP FS 0W-20 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về ZIC TOP FS 0W-20
ZIC TOP FS 0W-20 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
ZIC TOP FS 0W-20 dùng cho thiết bị nào?
ZIC TOP FS 0W-20 có những quy cách đóng gói nào?
Mua ZIC TOP FS 0W-20 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- ZIC TOP FS 0W-30 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô của ZIC. Tham khảo khi cần đối chiếu.
- ZIC Racing 0W-40 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô của ZIC. Tham khảo khi cần đối chiếu.
- ZIC TOP 0W-40 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô của ZIC. Tham khảo khi cần đối chiếu.
- Xem thêm: toàn bộ dầu nhớt ô tô tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | ZIC |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu động cơ |
| Dòng sản phẩm | ZIC TOP FS |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.