Dầu Động Cơ Ô Tô ZIC X9 5W-40
Thương hiệu: ZIC | Loại: Tổng hợp toàn phần – theo tiêu chuẩn xe châu Âu (PCMO) | Tỷ trọng: 0,853
Mô tả
ZIC X9 5W-40 là gì?
ZIC X9 5W-40 là dầu nhớt tổng hợp toàn phần pha chế với công nghệ VHVI, đáp ứng và vượt các tiêu chuẩn hiệu suất cao của các nhà sản xuất ô tô (OEM) lớn tại châu Âu.
ZIC X9 5W-40 thuộc nhóm “Tổng hợp toàn phần – theo tiêu chuẩn xe châu Âu (PCMO)” trong danh mục sản phẩm ZIC, và nằm trong chuyên mục dầu nhớt ô tô. Xem bảng thông số, ứng dụng và hướng dẫn chọn sản phẩm bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Ngăn ngừa hình thành cặn bẩn
Giữ động cơ sạch.
Chống mài mòn và ma sát vượt trội
Ngăn sự cố hệ thống động cơ.
Ưu điểm 3
Độ bền màng dầu cao trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Tổng hợp toàn phần – theo tiêu chuẩn xe châu Âu (PCMO) |
| Thương hiệu | ZIC |
| Tỷ trọng, kg/l | 0,853 |
| Độ nhớt động học ở 40°C, cSt | 84,4 |
| Độ nhớt động học ở 100°C, cSt | 14 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 172 |
| Trị số kiềm tổng TBN, mgKOH/g | 10,6 |
| Điểm chớp cháy cốc hở, °C | 228 |
| Điểm đông đặc, °C | -39 |
| Tiêu chuẩn / phê duyệt | ACEA A3/B4; API SP; MB-Approval 229.5/229.3, VW 502.00/505.00, RN 0700/0710; Đáp ứng hoặc vượt BMW LL-01, Porsche A40, PSA B71 2296 |
| Quy cách đóng gói | 1L, 4L |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
ZIC X9 5W-40 vs ZIC X9 5W-30 vs ZIC Racing 0W-40 vs ZIC TOP 0W-40 — so sánh
| Tiêu chí | ZIC X9 5W-40 (SP này) | ZIC X9 5W-30 | ZIC Racing 0W-40 | ZIC TOP 0W-40 |
|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng, kg/l | 0,853 | 0,852 | 0,844 | 0,843 |
| Độ nhớt động học ở 40°C, cSt | 84,4 | 71,3 | 76,3 | 75 |
| Độ nhớt động học ở 100°C, cSt | 14 | 12,06 | 13,23 | 13,43 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 172 | 167 | 177 | 183 |
| Trị số kiềm tổng TBN, mgKOH/g | 10,6 | 12,2 | 10,6 | 11,1 |
| Điểm chớp cháy cốc hở, °C | 228 | — | 230 | 232 |
| Điểm đông đặc, °C | -39 | -39 | -54 | -48 |
Chọn sản phẩm theo yêu cầu của thiết bị; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Ứng dụng 1
Khuyên dùng cho động cơ xăng, diesel (không có DPF/CPF/SCR) và LPG.
Hướng dẫn chọn sản phẩm và lưu ý
- Đối chiếu cấp độ nhớt và tiêu chuẩn (ACEA A3/B4; API SP) với khuyến cáo trong sổ tay của thiết bị trước khi chọn.
- Không trộn lẫn các sản phẩm khác loại hoặc khác tiêu chuẩn; khi chuyển sang sản phẩm mới nên thay dầu cũ theo chu kỳ khuyến cáo.
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh nắng trực tiếp, đậy kín nắp sau khi sử dụng.
- ZIC X9 5W-40 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các thông số nêu ở trên. Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp ZIC X9 5W-40 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá ZIC X9 5W-40 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về ZIC X9 5W-40
ZIC X9 5W-40 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
ZIC X9 5W-40 dùng cho thiết bị nào?
ZIC X9 5W-40 có những quy cách đóng gói nào?
Mua ZIC X9 5W-40 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- ZIC X9 5W-30 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô của ZIC. Tham khảo khi cần đối chiếu.
- ZIC Racing 0W-40 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô của ZIC. Tham khảo khi cần đối chiếu.
- ZIC TOP 0W-40 – cùng nhóm dầu nhớt ô tô của ZIC. Tham khảo khi cần đối chiếu.
- Xem thêm: toàn bộ dầu nhớt ô tô tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | ZIC |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu động cơ |
| Dòng sản phẩm | ZIC X9 |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.