Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Total Carter SH 320
Thương hiệu: Total | Loại: Dầu bánh răng | Tỷ trọng (kg/m³): 861,7
Dầu nhớt công nghiệp chính hãng cho nhà máy và xưởng: dầu thủy lực, bánh răng, máy nén, tuần hoàn, tua-bin, truyền nhiệt, gia công kim loại và mỡ bôi trơn.Xem bài dầu nhớt công nghiệp là gì và cách chọn để hiểu cách phân loại và chọn độ nhớt ISO VG, và lịch bảo dưỡng bôi trơn nhà máy để lập kế hoạch sử dụng. Sản phẩm chính hãng có CO/CQ, hóa đơn VAT, giao toàn quốc; gọi 0907 003 079 để được tư vấn chọn đúng loại.
Hiển thị 33–48 của 1206 kết quả

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu bánh răng | Tỷ trọng (kg/m³): 861,7

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp EP | Màu sắc ASTM: L1,0

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp EP | Màu sắc ASTM: L1,5

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp EP | Màu sắc ASTM: L2,0

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp EP | Màu sắc ASTM: L2,0

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp EP | Màu sắc ASTM: L2,5

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp EP | Màu sắc ASTM: L1,0

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu bánh răng công nghiệp EP | Màu sắc ASTM: L2,5

Thương hiệu: CPCLUBE | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng | Độ nhớt: ISO VG 100

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng | Độ nhớt: ISO VG 150

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng | Độ nhớt: ISO VG 220

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng | Độ nhớt: ISO VG 320

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng | Độ nhớt: ISO VG 460

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu bánh răng | Đặc điểm: Công nghiệp EP gốc khoáng | Độ nhớt: ISO VG 68