Dầu Động Cơ Tàu Thủy Mobilgard M50
Thương hiệu: Mobil (ExxonMobil) | Loại: Dầu động cơ diesel tàu thủy trunk piston cho nhiên liệu cặn | Cấp độ nhớt SAE: 40
Mô tả
Mobilgard M50 là gì?
Mobilgard M50 là dầu động cơ diesel tàu thủy trunk piston cho nhiên liệu cặn do ExxonMobil sản xuất. Mobilgard M-series là dầu động cơ trunk piston TBN cao cho động cơ diesel trung tốc dùng nhiên liệu cặn trên tàu biển và nhà máy điện.
Mobilgard M50 thuộc nhóm dầu động cơ tàu thủy của Mobil (ExxonMobil), Cấp độ nhớt SAE 40. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Ổn định nhiệt và oxy hóa, giảm cặn trên piston
Chống mài mòn các bề mặt quan trọng
Tẩy rửa và phân tán tốt, giữ cam và carte sạch
Tương thích tốt
Tương thích tốt với nhiên liệu cặn, ít bùn và tách nước tốt.
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu động cơ diesel tàu thủy trunk piston cho nhiên liệu cặn |
| Thương hiệu | Mobil (ExxonMobil) |
| Cấp độ nhớt SAE | 40 |
| Tỷ trọng ở 15,6°C | 0,92 (ASTM D4052) |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 142 (ASTM D445) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 14,5 (ASTM D445) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 99 (ASTM D2270) |
| Điểm chớp cháy COC (°C) | 228 (ASTM D92) |
| Điểm đông đặc (°C) | -6 (ASTM D97) |
| Trị số kiềm tổng TBN (mg KOH/g) | 50 (ASTM D2896) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Mobilgard M50 vs Mobilgard 312 vs Mobilgard 412 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Mobilgard M50 (SP này) | Mobilgard 312 | Mobilgard 412 |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt SAE | 40 | 30 | 40 |
| Tỷ trọng ở 15,6°C | 0,92 | 0,90 | 0,90 |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 142 | 108 | 142 |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 14,5 | 12,0 | 14,5 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 99 | 100 | 100 |
| Điểm chớp cháy COC (°C) | 228 | 266 | 272 |
| Điểm đông đặc (°C) | -6 | -9 | -9 |
| Trị số kiềm tổng TBN (mg KOH/g) | 50 | 15 | 15 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Động cơ chính và phụ của tàu viễn dương
Động cơ chính tàu ven biển và sông
Nhà máy điện cố định chạy diesel trung tốc
Động cơ trunk piston dùng nhiên liệu cặn
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Mobilgard M50 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các thông số điển hình nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Mobilgard M50 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Mobilgard M50 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Mobilgard M50
Mobilgard M50 dùng cho thiết bị nào?
Mobilgard M50 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Mobilgard M50 đáp ứng những tiêu chuẩn nào?
Mua Mobilgard M50 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Mobilgard 312 – cùng nhóm dầu động cơ tàu thủy. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Mobilgard 412 – cùng nhóm dầu động cơ tàu thủy. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu động cơ tàu thủy tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Mobil |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu động cơ tàu thủy |
| Đặc điểm kỹ thuật | SAE 40 |
| Dòng sản phẩm | Mobilgard |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.