Dầu Trắng Y Tế GTL Shell Ondina X 420
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu trắng y tế gtl | Cấp độ nhớt ISO VG: 420 | Đặc điểm: Dầu trắng GTL
Mô tả
Shell Ondina X 420 là gì?
Shell Ondina X 420 là dầu trắng y tế hydrocarbon dựa trên công nghệ khí hóa lỏng (GTL) của Shell, bão hòa hoàn toàn, cấu trúc iso-parafin cao, đạt yêu cầu dược điển quốc tế.
Shell Ondina X 420 thuộc nhóm dầu nhớt & mỡ thực phẩm của Shell, Cấp độ nhớt ISO VG 420. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Độ tinh khiết dược điển
Cấu trúc iso-parafin bão hòa hoàn toàn
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu trắng y tế gtl |
| Thương hiệu | Shell |
| Cấp độ nhớt ISO VG | 420 |
| Đặc điểm | Dầu trắng GTL |
| Tiêu chuẩn chính | NSF H1, HX-1, 3H |
| Màu sắc | 30 (ASTM D156) |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 816 (ISO 12185) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 130 (ISO 2909) |
| Hàm lượng tro (%) | 225 (ISO 2592) |
| Điểm đông đặc (°C) | -36 (ISO 3016) |
| Độ nhớt động học ở 20°C (mm²/s) | 40 (ISO 3104) |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 18 (ISO 3104) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 4,1 (ISO 3104) |
| Điểm anilin (°C) | 120 (ISO 2977) |
| Độ bay hơi Noack (%) | 0,12 (ASTM D972) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Shell Ondina X 420 vs Shell Ondina X 430 vs Shell Ondina 15 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Ondina X 420 (SP này) | Shell Ondina X 430 | Shell Ondina 15 |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO VG | 420 | 430 | 15 |
| Đặc điểm | Dầu trắng GTL | Dầu trắng GTL | Dầu trắng dược phẩm |
| Tiêu chuẩn chính | NSF H1, HX-1, 3H | NSF H1, HX-1, 3H | European Pharmacopoeia 3rd Edition |
| Màu sắc | 30 | +30 | +30 |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 816 | 828 | 850 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 130 | 130 | — |
| Hàm lượng tro (%) | 225 | 255 | 180 |
| Điểm đông đặc (°C) | -36 | -24 | -12 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Tiêu chuẩn và phê duyệt
- Đáp ứng hoặc vượt: NSF H1, HX-1, 3H.
Ứng dụng phù hợp
Dược phẩm
Mỹ phẩm, ứng dụng yêu cầu độ tinh khiết cao.
Bôi trơn thiết bị thực phẩm (NSF H1)
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Ondina X 420 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Ondina X 420 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Ondina X 420 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Ondina X 420
Shell Ondina X 420 có đạt chuẩn thực phẩm không?
Shell Ondina X 420 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Ondina X 420 dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Ondina X 420 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Ondina X 430 – cùng nhóm dầu nhớt & mỡ thực phẩm. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Shell Ondina 15 – cùng nhóm dầu nhớt & mỡ thực phẩm. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu nhớt & mỡ thực phẩm tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu chuyên dụng |
| Dòng sản phẩm | Shell (khác) |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.