Dầu Máy Nén Lạnh Shell Refrigeration Oil S4 FR-F 46
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu máy nén lạnh | Cấp độ nhớt ISO VG: 46 | Đặc điểm: Tổng hợp cho môi chất HFC
Dầu nhớt công nghiệp chính hãng cho nhà máy và xưởng: dầu thủy lực, bánh răng, máy nén, tuần hoàn, tua-bin, truyền nhiệt, gia công kim loại và mỡ bôi trơn.Xem bài dầu nhớt công nghiệp là gì và cách chọn để hiểu cách phân loại và chọn độ nhớt ISO VG, và lịch bảo dưỡng bôi trơn nhà máy để lập kế hoạch sử dụng. Sản phẩm chính hãng có CO/CQ, hóa đơn VAT, giao toàn quốc; gọi 0907 003 079 để được tư vấn chọn đúng loại.
Hiển thị 593–608 của 1206 kết quả

Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu máy nén lạnh | Cấp độ nhớt ISO VG: 46 | Đặc điểm: Tổng hợp cho môi chất HFC

Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu máy nén lạnh | Cấp độ nhớt ISO VG: 68 | Đặc điểm: Tổng hợp cho môi chất HFC

Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu máy nén lạnh | Cấp độ nhớt ISO VG: 100 | Đặc điểm: Tổng hợp đa dụng (trừ HFC)

Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu máy nén lạnh | Cấp độ nhớt ISO VG: 32 | Đặc điểm: Tổng hợp đa dụng (trừ HFC)

Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu máy nén lạnh | Cấp độ nhớt ISO VG: 46 | Đặc điểm: Tổng hợp đa dụng (trừ HFC)

Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu máy nén lạnh | Cấp độ nhớt ISO VG: 68 | Đặc điểm: Tổng hợp đa dụng (trừ HFC)

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 899

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Màu sắc: L2.0

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Màu sắc: 0,5

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Màu sắc: L1.0

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 860

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 958

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 991

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 1019

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 981

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 971