Dầu Máy Nén Lạnh Total Planetelf ACD 68
Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 962
Dầu nhớt công nghiệp chính hãng cho nhà máy và xưởng: dầu thủy lực, bánh răng, máy nén, tuần hoàn, tua-bin, truyền nhiệt, gia công kim loại và mỡ bôi trơn.Xem bài dầu nhớt công nghiệp là gì và cách chọn để hiểu cách phân loại và chọn độ nhớt ISO VG, và lịch bảo dưỡng bôi trơn nhà máy để lập kế hoạch sử dụng. Sản phẩm chính hãng có CO/CQ, hóa đơn VAT, giao toàn quốc; gọi 0907 003 079 để được tư vấn chọn đúng loại.
Hiển thị 609–624 của 1206 kết quả

Thương hiệu: Total | Loại: Dầu máy nén lạnh | Tỷ trọng (kg/m³): 962

Thương hiệu: Tectyl | Loại: Dầu máy nén | Đặc điểm: Máy nén khí (Air Compressor)

Thương hiệu: Tectyl | Loại: Dầu máy nén khí gốc khoáng | Cấp ISO VG: 46

Thương hiệu: Tectyl | Loại: Dầu máy nén | Đặc điểm: Máy nén khí (Air Compressor)

Thương hiệu: ZIC | Loại: Dầu máy kéo đa năng (UTF) | Tỷ trọng 15°C/4°C: 0,859

Thương hiệu: Petrolimex | Loại: Dầu tuabin | Đặc điểm: Tuabin khí | Độ nhớt: ISO VG 32

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu công nghiệp | Nhóm: Dầu máy | Ngoại quan: Vàng nhạt trong suốt

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu công nghiệp | Nhóm: Dầu máy | Ngoại quan: Vàng nhạt trong suốt

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu công nghiệp | Nhóm: Dầu máy | Ngoại quan: Vàng nhạt trong suốt

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu công nghiệp | Nhóm: Dầu máy | Ngoại quan: Vàng nhạt trong suốt

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu công nghiệp | Nhóm: Dầu máy | Ngoại quan: Vàng nhạt trong suốt

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu gia công kim loại | Nhóm: Dầu MQL | Chlorine: Không

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu gia công kim loại | Nhóm: Dầu MQL | Chlorine: Không

Thương hiệu: SHL | Loại: Dầu gia công kim loại | Nhóm: Dầu MQL | Chlorine: Không

Thương hiệu: Idemitsu | Loại: Dầu gia công kim loại | Đặc điểm: Tôi luyện kim loại (Quenching)

Thương hiệu: Tectyl | Loại: Dầu gia công kim loại | Nhóm: Dầu tôi nguội nhiệt độ thấp | Độ nhớt 40°C (mm²/s): 18