Dầu Tuabin Tổng Hợp GTL Shell Turbo S4 GX 32
Thương hiệu: Shell | Loại: Dầu tuabin tổng hợp gtl | Cấp độ nhớt ISO VG: 32 | Đặc điểm: Tuabin hơi, khí, chu trình kết hợp (GTL)
Mô tả
Shell Turbo S4 GX 32 là gì?
Shell Turbo S4 GX 32 là dầu tuabin cao cấp công nghệ khí hóa lỏng (GTL) cho tuabin hơi, khí và chu trình kết hợp hiệu suất cao, bền trong điều kiện khắc nghiệt.
Shell Turbo S4 GX 32 thuộc nhóm dầu tuabin của Shell, Cấp độ nhớt ISO VG 32. Xem bảng thông số, tiêu chuẩn và hướng dẫn chọn dầu bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Tuổi thọ dầu kéo dài
Bảo vệ thiết bị tăng cường
Tăng hiệu suất hệ thống
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu tuabin tổng hợp gtl |
| Thương hiệu | Shell |
| Cấp độ nhớt ISO VG | 32 |
| Đặc điểm | Tuabin hơi, khí, chu trình kết hợp (GTL) |
| Tiêu chuẩn chính | General Electric Power GEK 32568Q, GEK 46506E, GEK; ASTM 4304-13 Type I, II & III; DIN 51515 Part 1 L-TDP & Part 2 L-TGP, 51524-2-HLP |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 32,0 (ASTM D445) |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 6,06 (ASTM D445) |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 139 (ASTM D2270) |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 0,827 (IP 365) |
| Điểm chớp cháy (°C) | 232 (ASTM D92) |
| Điểm đông đặc (°C) | -42 (ASTM D97) |
| Khả năng thoát khí (phút) | 1 (ASTM D3427) |
| Ăn mòn đồng | 1b (ASTM D130) |
| Chỉ số axit tổng TAN (mgKOH/g) | 0,15 (ASTM D974) |
| Khả năng tách nước (phút) | 15 (ASTM D1401) |
| Khả năng tách nhũ | 95 (IP 19) |
| Chống gỉ | No Rust (ASTM D665 A & B) |
| Thử tải bánh răng FZG (cấp hỏng) | 10 (ISO 14635-1) |
| Tuổi thọ oxy hóa TOST (giờ) | 10 000 (ASTM D943) |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Shell Turbo S4 GX 32 vs Shell Turbo S4 X 32 vs Shell Turbo T 32 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Shell Turbo S4 GX 32 (SP này) | Shell Turbo S4 X 32 | Shell Turbo T 32 |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm | Tuabin hơi, khí, chu trình kết hợp (GTL) | Tuabin hơi, khí, chu trình kết hợp (GTL) | Tuabin hơi và khí |
| Tiêu chuẩn chính | General Electric Power GEK 32568Q, GEK 46506E, GEK; ASTM 4304-13 Type I, II & III; DIN 51515 Part 1 L-TDP & Part 2 L-TGP, 51524-2-HLP | ASTM 4304-13 Type I & III; DIN 51515 Part 1 L-TD & Part 2 L-TG, 51524-1 HL; ISO 8068:2006 L-TGB, 8068:2006 L-TGSB | ISO 8068 L-TGA, L-TSA, L-TGB, TGSB; DIN 51515-1 L-TD, DIN 51515-2 L-TG, DIN 51524-1 HL |
| Độ nhớt động học ở 40°C (mm²/s) | 32,0 | 32,0 | — |
| Độ nhớt động học ở 100°C (mm²/s) | 6,06 | 6,10 | — |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 139 | 141 | 105 |
| Khối lượng riêng ở 15°C (kg/m³) | 0,827 | 0,827 | 840 |
| Điểm chớp cháy (°C) | 232 | 230 | 215 |
| Điểm đông đặc (°C) | -42 | -42 | -33 |
Chọn sản phẩm theo cấp độ nhớt và tiêu chuẩn mà nhà sản xuất thiết bị yêu cầu; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Tiêu chuẩn và phê duyệt
- Phê duyệt: Alstom HTGD 90117 V 0001 AA; Solar ES 9-224AA Class II; MAN D&T SE TED 10000494596, Rev. 3.
- Đáp ứng hoặc vượt: General Electric Power GEK 32568Q, GEK 46506E, GEK; ASTM 4304-13 Type I, II & III; DIN 51515 Part 1 L-TDP & Part 2 L-TGP, 51524-2-HLP; JIS K 2213:2006 Type 2; ISO 8068:2006 L-TSE, ISO 8068:2006 L-TGE, ISO.
Ứng dụng phù hợp
Tuabin hơi
Khí và chu trình kết hợp trong điện lực, công nghiệp.
Hướng dẫn chọn dầu và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt và tiêu chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị hoặc sách hướng dẫn sử dụng.
- Shell Turbo S4 GX 32 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các tiêu chuẩn, phê duyệt và thông số nêu ở trên.
- Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Shell Turbo S4 GX 32 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Shell Turbo S4 GX 32 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Shell Turbo S4 GX 32
Shell Turbo S4 GX 32 có phê duyệt của hãng nào?
Shell Turbo S4 GX 32 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Shell Turbo S4 GX 32 dùng cho thiết bị nào?
Mua Shell Turbo S4 GX 32 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Shell Turbo S4 X 32 – cùng nhóm dầu tuabin. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Shell Turbo T 32 – cùng nhóm dầu tuabin. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu tuabin tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Shell |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu tuabin |
| Dòng sản phẩm | Shell Turbo |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.