Dầu Bánh Răng Total Carter XEP 320
Thương hiệu: Total | Loại: Dầu bánh răng | Độ nhớt động học tại 40°C (mm²/s): 320
Mô tả
Total Carter XEP 320 là gì?
Total Carter XEP 320 là dầu bánh răng cao cấp cho hộp số kín thuộc dòng Total Carter XEP, thế hệ dầu bôi trơn hiệu suất cao cho hộp giảm tốc tải trọng lớn, đặc biệt chú trọng chống ăn mòn và chống rỗ tế vi (micropitting).
Total Carter XEP 320 thuộc nhóm “Dầu bánh răng” trong danh mục sản phẩm Total (TotalEnergies), và nằm trong chuyên mục dầu bánh răng. Xem bảng thông số, ứng dụng và hướng dẫn chọn sản phẩm bên dưới để đối chiếu với yêu cầu của thiết bị.
Đặc tính nổi bật
Chống rỗ tế vi
Bảo vệ bề mặt răng khi tải trọng lớn.
Chống ăn mòn
Bảo vệ chi tiết kim loại trong hộp số.
Chịu tải cao
Đáp ứng yêu cầu khắt khe của hộp giảm tốc công nghiệp.
Thông số kỹ thuật (giá trị điển hình)
| Chỉ tiêu | Giá trị / Ghi chú |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu bánh răng |
| Thương hiệu | Total (TotalEnergies) |
| Độ nhớt động học tại 40°C (mm²/s) | 320 |
| Độ nhớt động học tại 100°C (mm²/s) | 24 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 95 |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 898 |
| Điểm chớp cháy (°C) | >230 |
| Điểm đông đặc (°C) | -18 |
| FAG Fe8, wear (mg) | < 10 |
| FZG (mức hư hỏng) (Stage) | >13 |
| FZG Micropitting (cấp hư hỏng /GFT) | >10/High |
| Tính tạo bọt (ml/ml) | 0/0 |
| Tiêu chuẩn / phê duyệt | DIN 51517 Part 3 (CLP); ISO 12925 CKD; AGMA 9005-D94; US Steel 224; David Brown |
Số liệu là giá trị điển hình theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, có thể thay đổi nhẹ theo lô sản xuất và không phải thông số cam kết. Liên hệ để nhận TDS/MSDS bản đầy đủ.
Total Carter XEP 320 vs Total Carter XEP 220 vs Total Carter XEP 460 vs Total Carter XEP 150 — so sánh trong cùng nhóm
| Tiêu chí | Total Carter XEP 320 (SP này) | Total Carter XEP 220 | Total Carter XEP 460 | Total Carter XEP 150 |
|---|---|---|---|---|
| Độ nhớt động học tại 40°C (mm²/s) | 320 | 220 | 460 | 150 |
| Độ nhớt động học tại 100°C (mm²/s) | 24 | 18,8 | 30,4 | 14,6 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | 95 | 95 | 95 | 96 |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 898 | 893 | 904 | 889 |
| Điểm chớp cháy (°C) | >230 | >230 | >230 | >230 |
| Điểm đông đặc (°C) | -18 | -24 | -12 | -27 |
| FAG Fe8, wear (mg) | < 10 | < 10 | < 10 | < 10 |
| FZG (mức hư hỏng) (Stage) | >13 | >13 | >13 | >13 |
Chọn sản phẩm theo yêu cầu của thiết bị; liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn trước khi đặt hàng.
Ứng dụng phù hợp
Hộp giảm tốc công nghiệp tải nặng
Bánh răng trong hộp kín chịu tải trọng lớn.
Hướng dẫn chọn sản phẩm và lưu ý
- Chọn cấp độ nhớt theo nhiệt độ, tải trọng và tốc độ của hộp số.
- Theo dõi tình trạng dầu và thay định kỳ theo khuyến cáo nhà sản xuất hộp số.
- Total Carter XEP 320 phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật của thiết bị khớp với các thông số nêu ở trên. Nếu chưa chắc chắn, hãy liên hệ để được kỹ thuật viên đối chiếu trước khi đặt hàng.
Khu vực phân phối
Giải Pháp Dầu Nhớt (giaiphapdaunhot.com) cung cấp Total Carter XEP 320 tại TP.HCM và trên toàn quốc. Khu vực giao hàng nhanh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Cần Thơ và các tỉnh lân cận. Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Báo giá Total Carter XEP 320 & nhận TDS
Phân phối tại TP.HCM và trên toàn quốc • Tư vấn chọn đúng sản phẩm • CO/CQ & hóa đơn VAT
Câu hỏi thường gặp về Total Carter XEP 320
Total Carter XEP 320 có thể thay thế bằng sản phẩm tương tự không?
Total Carter XEP 320 dùng cho thiết bị nào?
Mua Total Carter XEP 320 ở đâu và có được tư vấn chọn sản phẩm không?
Sản phẩm liên quan
- Total Carter XEP 220 – cùng nhóm dầu bánh răng. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Total Carter XEP 460 – cùng nhóm dầu bánh răng. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Total Carter XEP 150 – cùng nhóm dầu bánh răng. Tham khảo khi cần đối chiếu
- Xem thêm: toàn bộ dầu bánh răng tại Giải Pháp Dầu Nhớt.
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Total |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dầu bánh răng |
| Đặc điểm kỹ thuật | Công nghiệp EP gốc khoáng |
| Dòng sản phẩm | Total Carter |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.