Mỡ Shell Gadus S2 V100 3
Mỡ Shell Gadus S2 V100 3 (Shell) – mỡ bôi trơn đa dụng gốc lithium EP. Phù hợp ổ bi, ổ lăn, khớp trượt và điểm bôi trơn công nghiệp phổ thông. Tư vấn kỹ thuậ…
Hiển thị 145–160 của 203 kết quả

Mỡ Shell Gadus S2 V100 3 (Shell) – mỡ bôi trơn đa dụng gốc lithium EP. Phù hợp ổ bi, ổ lăn, khớp trượt và điểm bôi trơn công nghiệp phổ thông. Tư vấn kỹ thuậ…

Mỡ Shell Gadus S2 V150C 3 (Shell) – mỡ bôi trơn đa dụng gốc lithium EP. Phù hợp ổ bi, ổ lăn, khớp trượt và điểm bôi trơn công nghiệp phổ thông. Tư vấn kỹ thu…

Mỡ Shell Gadus S2 V220 0 (Shell) – mỡ bôi trơn đa dụng gốc lithium EP. Phù hợp ổ bi, ổ lăn, khớp trượt và điểm bôi trơn công nghiệp phổ thông. Tư vấn kỹ thuậ…

Thương hiệu: Shell | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Đa dụng (Lithium EP)

Thương hiệu: Shell | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Mỡ công nghiệp khác

Mỡ Shell Gadus S5 T460 (Shell) – mỡ bôi trơn công nghiệp chuyên dụng. Phù hợp các điểm bôi trơn công nghiệp theo yêu cầu riêng. Tư vấn kỹ thuật & báo giá nhanh.
Thương hiệu: CRC | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Cấp thực phẩm (NSF H1)

Thương hiệu: Sinopec | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Mỡ công nghiệp khác

Thương hiệu: Sinopec | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Mỡ công nghiệp khác

Thương hiệu: SKF | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Phân hủy sinh học (Bio)

Thương hiệu: SKF | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Đa dụng (Lithium EP)

Thương hiệu: SKF | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Phân hủy sinh học (Bio)

Thương hiệu: SKF | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Chịu nhiệt cao (Complex/Polyurea)

Thương hiệu: SKF | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Chịu nhiệt cao (Complex/Polyurea)

Thương hiệu: SKF | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Phân hủy sinh học (Bio)

Thương hiệu: SKF | Loại: Mỡ bôi trơn | Đặc điểm: Đa dụng (Lithium EP)