Dầu nhớt công nghiệp
chính hãng TP.HCM
Phân phối đầy đủ dầu nhớt công nghiệp cho mọi loại máy móc thiết bị — dầu thủy lực, bánh răng, máy nén khí, cắt gọt, truyền nhiệt, chống rỉ và nhiều ứng dụng khác. Hàng chính hãng Shell, Castrol, Total, Tectyl Houghton, SHL, APOIL, Trim. Tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Dầu thủy lực công nghiệp
Dầu thủy lực là loại dầu nhớt công nghiệp quan trọng nhất, sử dụng trong hệ thống thủy lực của máy ép, máy đúc, máy công trình, xe nâng và dây chuyền sản xuất. Đạt tiêu chuẩn ISO 6743-4, DIN 51524, Denison, Vickers.
Ứng dụng phổ biến
- Máy ép thủy lực, máy dập
- Máy đúc áp lực nhôm, kẽm
- Xe nâng, máy đào, máy xúc
- Dây chuyền sản xuất tự động
- Hệ thống lái tàu thủy
- Máy CNC, trung tâm gia công
Tiêu chuẩn kỹ thuật
- ISO 6743-4 (HM, HV, HLP)
- DIN 51524 Part 2 (HLP)
- DIN 51524 Part 3 (HVLP)
- Denison HF-0, HF-1, HF-2
- Vickers I-286-S, M-2950-S
- Parker Hannifin HF-0, HF-1
Lưu ý khi chọn
- ISO VG 32: Bơm tốc độ cao, trời mát
- ISO VG 46: Đa dụng nhất, 25–45°C
- ISO VG 68: Áp suất cao, trời nóng
- HV type: Dải nhiệt độ rộng, ngoài trời
- Không pha trộn các grade khác nhau
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | ISO VG | Tiêu chuẩn | Ứng dụng chính | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Thuỷ Lực Shell Tellus S2 MX 46 Bán chạy | Shell | VG 32/46/68/100 | DIN 51524-2 HLP, Denison HF-0 | Hệ thống thủy lực công nghiệp đa năng | Xem sản phẩm |
| Dầu Thủy Lực Shell Tellus S2 V 100 Tổng hợp | Shell | VG 32/46/68 | DIN 51524-3 HVLP, Vickers | Hệ thống thủy lực dải nhiệt độ rộng | Xem sản phẩm |
| Dầu Thủy Lực Castrol Hyspin AWS 100 | Castrol | VG 32/46/68 | DIN 51524-2 HLP, Denison HF-1 | Máy châu Âu, hệ thống áp suất cao | Xem sản phẩm |
| Dầu Thuỷ Lực Total Azolla ZS 32 46 68 Bán chạy | Total | VG 32/46/68/100 | DIN 51524-2 HLP, Parker HF-0 | Đa ứng dụng, giá cạnh tranh | Xem sản phẩm |
| Dầu Thuỷ Lực Total Equivis ZS Tổng hợp | Total | VG 32/46/68 | DIN 51524-3 HVLP | Máy ngoài trời, môi trường thay đổi nhiệt | Xem sản phẩm |
| Dầu Thủy Lực SHL Compressor Oil 100N1 | SHL Lubricant | VG 32/46/68 | ISO 6743-4 HM | Thiết bị nội địa, ngân sách hạn chế | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Công Nghiệp SHL GEAR 220 | SHL Lubricant | VG 32/46/68/100 | DIN 51524-2 HLP | Hệ thống thủy lực công nghiệp | Xem sản phẩm |
| Dầu Thuỷ Lực Total Azolla ZS 32 46 68 | Total | VG 32/46/68 | ISO 6743-4 HM | Đa dụng, giá tốt | Xem sản phẩm |
Cần báo giá dầu thủy lực?
Gửi thông số máy — tư vấn đúng loại + báo giá trong 2 giờ. Giao hàng 24h nội thành HCM.
Dầu bánh răng công nghiệp
Dầu bánh răng công nghiệp dùng cho hộp số, hộp giảm tốc, bánh răng truyền động trong máy công nghiệp nặng. Yêu cầu khả năng chịu tải trọng cao (EP — Extreme Pressure) và bảo vệ chống mài mòn tốt. Đạt tiêu chuẩn AGMA, ISO 6743-6, DIN 51517.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | ISO VG / AGMA | Tiêu chuẩn | Ứng dụng chính | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Shell Omala S2 GX 220 Bán chạy | Shell | VG 68/100/150/220/320/460/680 | DIN 51517-3 CLP, AGMA 9005-F16 | Hộp giảm tốc bánh răng thẳng, nghiêng | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Shell Omala S4 WE 220 Tổng hợp | Shell | VG 150/220/320/460 | DIN 51517-3 CLP, AGMA 9005 | Hộp số tải trọng cao, nhiệt độ cao | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Total Carter EP | Total | VG 68–680 | DIN 51517-3 CLP, ISO 12925-1 | Hộp giảm tốc công nghiệp đa dụng | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Castrol ALPHA SP | Castrol | VG 68/100/150/220/320/460 | DIN 51517-3 CLP, AGMA EP | Hộp số chịu tải nặng | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Mobilgear 600 XP 100 | Mobil | VG 68–1500 | DIN 51517-3 CLP, US Steel 224 | Bánh răng hở, hộp số tải nặng | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Công Nghiệp SHL GEAR 100,150,220,320 | SHL Lubricant | VG 68/100/150/220/320/460/680 | DIN 51517-3 CLP | Hộp giảm tốc, giá cạnh tranh | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Total Carter EP | Total | VG 68–460 | ISO 12925-1 CKC/CKD | Hộp số công nghiệp đa dụng | Xem sản phẩm |
Không dùng dầu EP (có phụ gia lưu huỳnh) cho hộp số chứa chi tiết đồng hoặc đồng thau — có thể gây ăn mòn. Luôn kiểm tra yêu cầu của nhà sản xuất hộp số trước khi chọn.
Dầu máy nén khí piston & trục vít
Dầu máy nén khí chuyên dụng cho máy nén piston và máy nén trục vít (screw compressor). Hai loại máy này có yêu cầu dầu hoàn toàn khác nhau — không thể dùng lẫn. Đạt tiêu chuẩn ISO 6743-3A, DIN 51506.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Loại máy | ISO VG | Chu kỳ thay (giờ) | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Máy Nén Khí Piston Shell Corena S2 P 100 Bán chạy | Shell | Trục vít (Rotary screw) | VG 32/46/68 | 2.000–4.000 | Xem sản phẩm |
| Dầu Máy Nén Khí Piston Shell Corena S4 P 100 Tổng hợp | Shell | Trục vít (Rotary screw) | VG 46/68 | 6.000–8.000 | Xem sản phẩm |
| Dầu Máy Nén Khí Total Dacnis SH Tổng hợp | Total | Trục vít | VG 32/46/68 | 6.000–8.000 | Xem sản phẩm |
| Dầu Máy Nén Khí Castrol AIRCOL MR | Castrol | Trục vít | VG 32/46/68/100 | 4.000–6.000 | Xem sản phẩm |
| Dầu Máy Nén Khí Piston Shell Corena S2 P 100 | Shell | Piston (Reciprocating) | VG 100/150 | 500–1.000 | Xem sản phẩm |
| Dầu Máy Nén Khí Total Dacnis 32 46 68 100 | Total | Piston | VG 46/68/100 | 500–1.000 | Xem sản phẩm |
| Dầu Máy Nén Khí SHL Compressor Oil 100N1 | SHL Lubricant | Trục vít & Piston | VG 32/46/68/100 | 2.000–4.000 | Xem sản phẩm |
Máy nén trục vít dùng dầu có additive đặc biệt chống tạo cặn carbon ở nhiệt độ cao. Dùng dầu piston cho máy trục vít sẽ tạo cặn và làm nghẹt bộ lọc dầu nhanh chóng. Luôn kiểm tra nhãn máy trước khi mua.
Cần tư vấn dầu máy nén khí?
Cho biết hãng máy (Atlas Copco, Ingersoll Rand, Kaeser…) — chúng tôi tư vấn đúng loại tương đương OEM.
Dầu cắt gọt gia công kim loại
Dầu cắt gọt và dung dịch gia công kim loại dùng trong tiện, phay, khoan, mài, dập trên máy CNC và máy công cụ. Chức năng: bôi trơn, tản nhiệt, rửa phoi và bảo vệ dao cụ. Ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng bề mặt và tuổi thọ dao.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Loại | Ứng dụng | Đặc điểm nổi bật | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Cắt Gọt Kim Loại Trim E206 Bán chạy | Trim (Master Fluid) | Bán tổng hợp (pha nước) | Phay, tiện, khoan, mài đa kim loại | Không mùi, ổn định pH cao, thân thiện da | Xem sản phẩm |
| Dầu Cắt Gọt Kim Loại Trim C270 | Trim (Master Fluid) | Tổng hợp (pha nước) | Mài, gia công thép cứng | Làm sạch tốt, ít bọt, lọc tốt | Xem sản phẩm |
| Dầu Cắt Gọt Kim Loại Trim E206 | Trim (Master Fluid) | Dầu nguyên chất | Ren, doa, cắt sâu kim loại màu | Bôi trơn cực tốt, bề mặt sáng | Xem sản phẩm |
| Dầu Cắt Gọt Pha Nước Quaker Houghton Dromus BA TH | Quaker Houghton | Nhũ tương (Soluble oil) | Tiện, phay thép thông thường | Giá tốt, phổ biến, dễ pha | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Castrol ALPHA SP | Castrol | Bán tổng hợp | Gia công nhôm, hợp kim nhôm | Không ố vàng nhôm, tản nhiệt tốt | Xem sản phẩm |
| Dầu Rãnh Trượt Total Drosera MS | Total | Dầu nguyên chất | Dập, rèn, ép nguội kim loại | Chịu áp lực cao, bảo vệ khuôn tốt | Xem sản phẩm |
| Dầu Cắt Gọt Quaker Houghton Macron 205 M-8 | Quaker Houghton | Tổng hợp cao cấp | CNC tốc độ cao, gang, thép hợp kim | Tuổi thọ dung dịch cao, không khuẩn | Xem sản phẩm |
Dầu truyền nhiệt nhiệt độ cao
Dầu truyền nhiệt (Heat Transfer Oil) dùng trong hệ thống gia nhiệt vòng kín cho lò sấy, nồi nấu, máy ép nhiệt, máy định hình và các thiết bị cần nhiệt độ cao ổn định. Đạt tiêu chuẩn ASTM D3519, DIN 51522.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Nhiệt độ tối đa | Loại | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Truyền Nhiệt Shell Heat Transfer Oil S2 Bán chạy | Shell | 300°C | Khoáng chất | Lò sấy, máy ép nhiệt, nồi nấu nhựa | Xem sản phẩm |
| Dầu Truyền Nhiệt Shell Heat Transfer Oil S2 | Shell | 320°C | Khoáng chất cao cấp | Hệ thống nhiệt độ cao, vòng kín | Xem sản phẩm |
| Dầu Truyền Nhiệt Total Seriola 1510 | Total | 300°C | Khoáng chất | Lò sấy gỗ, nhựa, dệt may | Xem sản phẩm |
| Dầu Truyền Nhiệt Total Seriola 1510 Tổng hợp | Total | 340°C | Tổng hợp | Hệ thống nhiệt độ rất cao | Xem sản phẩm |
| Dầu Truyền Nhiệt Castrol PERFECTO HT 5 | Castrol | 300°C | Khoáng chất | Lò sấy công nghiệp, máy ép nhựa | Xem sản phẩm |
| Dầu Truyền Nhiệt SHL Heat No 32 | SHL Lubricant | 300°C | Khoáng chất | Đa dụng, giá cạnh tranh | Xem sản phẩm |
Dầu chống rỉ bảo quản kim loại
Dầu chống rỉ và sản phẩm bảo quản kim loại dùng để bảo vệ bề mặt kim loại khỏi oxy hóa và ăn mòn trong quá trình lưu kho, vận chuyển và bảo quản thiết bị. Hãng Tectyl (Houghton International) là thương hiệu hàng đầu thế giới về lĩnh vực này.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Dạng sản phẩm | Thời gian bảo vệ | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| TECTYL 506 EH Phổ biến nhất | Tectyl | Dạng lỏng (phun/nhúng) | 12–24 tháng | Bảo quản chi tiết máy, khuôn mẫu, phụ tùng | Xem sản phẩm |
| TECTYL 502 C | Tectyl | Dạng lỏng trong suốt | 6–12 tháng | Bảo quản chi tiết gia công tinh | Xem sản phẩm |
| TECTYL 846 K19 | Tectyl | Dạng sáp mềm | 24–36 tháng | Bảo quản dài hạn, thiết bị xuất khẩu | Xem sản phẩm |
| TECTYL 121 B Heavy Duty | Tectyl | Dạng xịt aerosol | 3–6 tháng | Bảo quản tạm thời, dễ tẩy rửa | Xem sản phẩm |
| Dầu Chống Gỉ Tectyl RP 350 | Tectyl | Dạng lỏng | 12 tháng | Bảo quản kim loại trong kho | Xem sản phẩm |
| Dầu Chống Gỉ Sét Total Osyris HLS 4 | Total | Dầu chống rỉ | 6–12 tháng | Bảo quản thép tấm, cuộn thép | Xem sản phẩm |
Dầu xích chịu nhiệt độ cao
Dầu bôi trơn xích chịu nhiệt dùng cho xích tải, băng tải vận hành trong lò sấy, lò nung và môi trường nhiệt độ cao. Yêu cầu không bốc cháy, không tạo cặn và bám dính tốt trên xích ngay cả khi nhiệt độ cao.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Nhiệt độ tối đa | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| Dầu Bơm Chân Không Shell Cassida Fluid VP 68 100 NSF H1 | Shell | 250°C | Xích lò sấy thực phẩm, đồ uống | Xem sản phẩm |
| Dầu Chống Gỉ Sét Total Osyris HLS 4 | Total | 220°C | Xích băng tải lò sấy gốm, kính | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Castrol ALPHA SP | Castrol | 220°C | Xích lò sấy công nghiệp | Xem sản phẩm |
| Dầu Bơm Chân Không Shell Cassida Fluid VP 68 100 NSF H1 | Shell | 280°C | Xích lò sấy thực phẩm, nhiệt độ rất cao | Xem sản phẩm |
| Dầu Chống Rỉ Quaker Houghton Rust Veto 342 | Quaker Houghton | 200°C | Xích và cơ cấu truyền động trong lò | Xem sản phẩm |
Dầu tuabin hơi & khí
Dầu tuabin dùng cho tuabin hơi nước, tuabin khí và tuabin thủy lực trong nhà máy phát điện và công nghiệp. Yêu cầu cực cao về độ bền oxy hóa, khả năng tách nước và không tạo cặn. Đạt tiêu chuẩn ISO 6743-5, DIN 51515, ASTM D4304.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | ISO VG | Tiêu chuẩn | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Tuabin Shell Turbo T 46 Phổ biến | Shell | VG 32/46/68 | ISO 6743-5 TSA, DIN 51515 | Tuabin hơi nước, tuabin khí | Xem sản phẩm |
| DẦU TOTAL TURBINE PRESLIA 32 46 68 100 | Total | VG 32/46/68 | ISO 6743-5 TSA, ASTM D4304 | Tuabin nhà máy điện, công nghiệp | Xem sản phẩm |
| Dầu Truyền Nhiệt Castrol PERFECTO HT 5 | Castrol | VG 32/46/68 | ISO 6743-5 TSA, GE GEK-32568 | Tuabin hơi và thủy điện | Xem sản phẩm |
Dầu máy biến thế cách điện
Dầu máy biến thế (transformer oil) có chức năng cách điện và tản nhiệt trong máy biến áp phân phối và truyền tải. Phải đảm bảo điện áp đánh thủng cao, độ nhớt thấp, điểm đông đặc thấp và không chứa PCB. Đạt tiêu chuẩn IEC 60296, ASTM D3487.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Điện áp đánh thủng | Tiêu chuẩn | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Shell Diala S4 ZX-I Phổ biến | Shell | >70 kV | IEC 60296, ASTM D3487 | Máy biến áp phân phối và truyền tải | Xem sản phẩm |
| Dầu Chống Gỉ Sét Total Osyris HLS 4 | Total | >70 kV | IEC 60296 Class II | Máy biến áp điện lực | Xem sản phẩm |
| Dầu Bánh Răng Castrol ALPHA SP | Castrol | >70 kV | IEC 60296, BS 148 | Máy biến áp, tụ điện cao thế | Xem sản phẩm |
Dầu máy biến thế cần được kiểm tra định kỳ theo IEC 60422 (điện áp đánh thủng, hàm lượng nước, tổn hao điện môi). Liên hệ chúng tôi để được tư vấn lịch bảo dưỡng và thay dầu định kỳ.
Dầu súc rửa hệ thống
Dầu súc rửa (flushing oil) dùng để làm sạch hệ thống trước khi thay loại dầu mới, hoặc sau khi có sự cố ô nhiễm dầu. Loại bỏ cặn, sơn cũ, dầu bị oxy hóa và tạp chất khỏi hệ thống tuần hoàn.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Ứng dụng | Ghi chú | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Shell Omala S2 GX 220 | Shell | Súc rửa hệ thống thủy lực, tuần hoàn | Tẩy cặn hiệu quả, không để lại cặn | Xem sản phẩm |
| Dầu Xúc Rửa Motul RUBRIC Flushing Oil 30 | Motul | Súc rửa hộp số, thủy lực | Độ nhớt thấp, luồn qua khe hẹp tốt | Xem sản phẩm |
| Dầu Chống Rỉ Quaker Houghton Rust Veto 342 | Quaker Houghton | Súc rửa hệ thống gia công kim loại | Tẩy sạch nhũ tương cũ và cặn | Xem sản phẩm |
Chính hãng — đầy đủ chứng từ
Hóa đơn VAT đầy đủ. Bảo đảm hàng chính hãng, không hàng giả, không hàng pha.
Shell
Mobil
Total
Castrol
Caltex
Motul
Idemitsu
CPCLUBE
Maxihub
SHL Lubricant
Saigon Petro
AP Saigon Petro
Petrolimex
Buhmwoo
GS Kixx
Petronas
Sinopec
Fuchs (Cassida)
Klüber
SKF
Molykote
Tectyl
Quaker Houghton
Trim (Master Fluid)
Devcon
CRC