Mỡ bôi trơn công nghiệp
chính hãng TP.HCM
Phân phối đầy đủ mỡ bôi trơn công nghiệp cho ổ lăn, ổ trượt, bánh răng hở, xích và các ứng dụng đặc biệt — mỡ chịu nhiệt, mỡ silicon, mỡ NSF H1, mỡ cao tốc, mỡ chịu nước. Hàng chính hãng Shell, Castrol, Total. Tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Hiểu về cấp độ NLGI
NLGI (National Lubricating Grease Institute) là thang phân loại độ đặc của mỡ từ 000 (lỏng) đến 6 (rất đặc). NLGI 2 là phổ biến nhất, phù hợp với hầu hết ổ lăn công nghiệp thông thường.
Tốc độ vòng quay càng cao → chọn NLGI thấp hơn (mỡ lỏng hơn). Tải trọng càng nặng → chọn NLGI cao hơn (mỡ đặc hơn). Không chắc → chọn NLGI 2 với additive EP.
Mỡ chịu nhiệt độ cao
Mỡ chịu nhiệt dùng cho ổ lăn vận hành ở nhiệt độ cao (trên 120°C) như con lăn lò sấy, lò nung, máy ép nhiệt, lò hơi. Chất làm đặc thường là bentonite, polyurea hoặc phức hợp canxi — có khả năng chịu nhiệt tốt hơn mỡ lithium thông thường.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Nhiệt độ tối đa | Chất làm đặc | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ Shell Gadus S5 T100 2 Bán chạy | Shell | NLGI 2 | 220°C liên tục / 260°C đỉnh | Polyurea | Ổ lăn lò sấy, con lăn chuyền nhiệt | Xem sản phẩm |
| Mỡ Shell Gadus S5 T460 Tổng hợp | Shell | NLGI 1.5 | 260°C liên tục | Bentonite | Lò nung gốm, lò luyện kim nhiệt độ rất cao | Xem sản phẩm |
| Mỡ Chịu Cực Áp Total Ceran WR 2 | Total | NLGI 2 | 200°C liên tục | Phức hợp nhôm | Ổ lăn lò sấy gỗ, dệt may | Xem sản phẩm |
| Mỡ Chịu Nhiệt Total Altis MV 2 Tổng hợp | Total | NLGI 2 | 220°C liên tục | Polyurea | Ổ lăn cao tốc nhiệt độ cao | Xem sản phẩm |
| Mỡ chịu nhiệt Castrol Spheerol EPL 0,1,2,3 | Castrol | NLGI 2 | 230°C liên tục | Bentonite | Ổ lăn lò nung, lò hơi | Xem sản phẩm |
| Mỡ Bôi Trơn Klüber | Klüber | NLGI 2 | 200°C liên tục | Phức hợp lithium | Ổ lăn nhiệt độ cao phổ thông | Xem sản phẩm |
Cần báo giá mỡ chịu nhiệt?
Cho biết nhiệt độ vận hành và loại ổ lăn — tư vấn đúng loại trong 2 giờ.
Mỡ đa dụng NLGI 2
Mỡ bôi trơn đa dụng NLGI 2 gốc lithium là loại mỡ phổ biến nhất trong công nghiệp. Phù hợp với hầu hết ổ lăn, khớp nối, khớp chữ thập và các điểm bôi trơn thông thường hoạt động ở nhiệt độ -20°C đến 120°C.
Ứng dụng phổ biến
- Ổ lăn máy công nghiệp thông thường
- Khớp chữ thập trục các đăng
- Ổ trượt, bạc lót
- Khớp nối, then hoa
- Cơ cấu truyền động đơn giản
Điều kiện vận hành
- Nhiệt độ: -20°C đến 120°C
- Tốc độ: thấp đến trung bình
- Tải trọng: trung bình
- Môi trường: trong nhà, ít ẩm
Tiêu chuẩn kỹ thuật
- DIN 51825 KP2K-20
- NLGI GC-LB (ổ lăn bánh xe)
- ISO 6743-9
- SKF LGMT 2 equivalent
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Nhiệt độ | Đặc điểm | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ Shell Shell Gadus S2 V220 2 Bán chạy nhất | Shell | NLGI 2 | -30°C đến 130°C | Mỡ đa dụng lithium EP, chống nước tốt | Xem sản phẩm |
| Mỡ Shell Gadus S2 V100 2 | Shell | NLGI 2 | -20°C đến 120°C | Mỡ lithium đa dụng tiêu chuẩn | Xem sản phẩm |
| Mỡ Công Nghiệp Total Multis EP 2 Bán chạy | Total | NLGI 2 | -20°C đến 130°C | Lithium EP, đa dụng công nghiệp | Xem sản phẩm |
| Mỡ vòng bi Castrol Spheerol AP 2, 3 | Castrol | NLGI 2 | -20°C đến 120°C | Lithium đa dụng, giá tốt | Xem sản phẩm |
| Mỡ Bôi Trơn Klüber | Klüber | NLGI 2 | -20°C đến 120°C | Lithium đa dụng, giá cạnh tranh | Xem sản phẩm |
| Mỡ vòng bi Castrol Spheerol AP 2, 3 | Castrol | NLGI 2 | -20°C đến 120°C | Lithium đa dụng, phù hợp thiết bị nội địa | Xem sản phẩm |
Mỡ cao tốc ổ lăn trục chính
Mỡ cao tốc chuyên dụng cho ổ lăn vận hành ở tốc độ rất cao (ndm > 300.000) như trục chính máy CNC, máy mài, động cơ điện cao tốc. Độ nhớt dầu gốc thấp, không sinh nhiệt, không tạo bọt khi quay nhanh.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Tốc độ tối đa (ndm) | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ vòng bi công nghiệp Shell Gadus S3 T100 1, 2 Tổng hợp | Shell | NLGI 2 | 1.500.000 | Trục chính CNC, máy mài nội tâm | Xem sản phẩm |
| Mỡ Bôi Trơn Total Altis SH 2 Tổng hợp | Total | NLGI 2 | 1.200.000 | Ổ lăn máy công cụ tốc độ cao | Xem sản phẩm |
| Mỡ Castrol Spheerol BNS 2 Tổng hợp | Castrol | NLGI 2 | 1.000.000 | Trục chính máy mài, động cơ điện | Xem sản phẩm |
| Mỡ Shell Gadus S5 T100 2 | Shell | NLGI 2 | 800.000 | Ổ lăn cao tốc thông thường | Xem sản phẩm |
ndm = đường kính trung bình ổ lăn (mm) × tốc độ vòng quay (rpm). Ví dụ: ổ lăn đường kính trung bình 50mm, tốc độ 10.000 rpm → ndm = 500.000. Chọn mỡ có giới hạn ndm cao hơn giá trị này ít nhất 20%.
Mỡ silicon đa năng
Mỡ silicon trơ về mặt hóa học, không ảnh hưởng đến cao su, nhựa và sơn. Dùng cho joint cao su, seal, O-ring, gioăng, cơ cấu nhựa và các ứng dụng cần mỡ không gây phân hủy vật liệu tiếp xúc.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Nhiệt độ | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ Silicon Thực Phẩm Dạng Xịt CRC Food Grade Silicone Silicon | CRC | NLGI 2 | -40°C đến 200°C | O-ring, seal cao su, van nước | Xem sản phẩm |
| Mỡ chịu nhiệt 200 độ Total Ceran XM 460 Silicon | Total | NLGI 2 | -50°C đến 200°C | Gioăng, joint, chi tiết nhựa | Xem sản phẩm |
| Mỡ Castrol Spheerol BNS 2 Silicon | Castrol | NLGI 2 | -54°C đến 204°C | Aerospace, van điều áp, seal đặc biệt | Xem sản phẩm |
| Mỡ Silicon Thực Phẩm Dạng Xịt CRC Food Grade Silicone Phổ biến Silicon | CRC | NLGI 2 | -40°C đến 204°C | O-ring, van, thiết bị y tế, thực phẩm | Xem sản phẩm |
Mỡ silicon có khả năng bôi trơn kém dưới tải trọng cao. Chỉ dùng cho các ứng dụng cần tính trơ hóa học — không thay thế mỡ lithium trong ổ lăn thông thường.
Mỡ bánh răng hở & dây cáp
Mỡ bánh răng hở dùng cho bánh răng hở lớn trong lò quay, máy nghiền, cầu trục và các thiết bị nặng. Dạng lỏng hoặc bán lỏng (NLGI 00/0/1), có thể bơm được, chứa chất gia cường như graphite hoặc MoS₂ để chịu tải trọng va đập cực cao.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Chất gia cường | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ Bôi Trơn Kluber Grafloscon C-SG 2000 Ultra Phổ biến | Klüber | NLGI 0 | Graphite | Bánh răng hở lò quay, máy nghiền | Xem sản phẩm |
| Mỡ chịu nhiệt, chịu cực áp Total Ceran GEP | Total | NLGI 00 | Graphite + MoS₂ | Bánh răng hở lớn, hệ thống bơm tập trung | Xem sản phẩm |
| Mỡ Bôi Trơn Kluber Grafloscon C-SG 2000 Ultra | Klüber | NLGI 1 | MoS₂ + graphite | Bánh răng hở tải nặng, va đập cao | Xem sản phẩm |
| Mỡ Bôi Trơn Kluber Grafloscon C-SG 2000 Ultra Tổng hợp | Klüber | NLGI 0 | Không chứa kim loại nặng | Bánh răng hở hiện đại, thân thiện môi trường | Xem sản phẩm |
Mỡ thực phẩm NSF H1
Mỡ bôi trơn NSF H1 được phép tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm — bắt buộc trong nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống và dược phẩm có chứng nhận HACCP, BRC, FSSC 22000. Thành phần dầu gốc và phụ gia đều được FDA 21 CFR 178.3570 chấp thuận.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Chứng nhận | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ Thực Phẩm Fuchs Cassida Grease EPS 2 NSF H1 Bán chạy | Fuchs (Cassida) | NLGI 2 | NSF H1, Kosher, Halal | Ổ lăn dây chuyền thực phẩm, đồ uống | Xem sản phẩm |
| Mỡ Thực Phẩm Fuchs Cassida Grease Clear 2 NSF H1 | Fuchs (Cassida) | NLGI 2 | NSF H1, FDA, Kosher | Ổ lăn nhiệt độ cao ngành thực phẩm | Xem sản phẩm |
| Mỡ Thực Phẩm, Dược Phẩm Total Nevastane HT/AW NSF H1 | Total | NLGI 2 | NSF H1, FDA 21 CFR | Ổ lăn, khớp nối dây chuyền thực phẩm | Xem sản phẩm |
| Mỡ Thực Phẩm, Dược Phẩm Total Nevastane HT/AW NSF H1 Tổng hợp | Total | NLGI 2 | NSF H1, FDA, Kosher, Halal | Ổ lăn lò sấy thực phẩm nhiệt độ cao | Xem sản phẩm |
| Mỡ Thực Phẩm Chịu Nhiệt Kluber Klubertemp HM 83-402 NSF H1 | Klüber | NLGI 2 | NSF H1, FDA, Halal | Ổ lăn thiết bị chế biến thực phẩm | Xem sản phẩm |
Nhà máy bạn cần mỡ NSF H1?
Cung cấp đầy đủ TDS, SDS, chứng chỉ NSF cho đoàn audit HACCP / BRC. Liên hệ ngay.
Mỡ chịu nước & chịu ẩm
Mỡ chịu nước dùng cho các điểm bôi trơn tiếp xúc trực tiếp với nước, hơi nước hoặc môi trường ẩm ướt cao như máy rửa chai, thiết bị thủy sản, máy giặt công nghiệp, tàu thủy và khai thác khoáng sản.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Khả năng chịu nước | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ đa dụng chịu cực áp Shell Gadus S3 V220C Bán chạy | Shell | NLGI 2 | Rất tốt (phức hợp canxi) | Ổ lăn tiếp xúc nước, cầu tàu, khai khoáng | Xem sản phẩm |
| Mỡ Chịu Cực Áp Total Ceran WR 2 | Total | NLGI 2 | Rất tốt (phức hợp nhôm) | Ổ lăn máy rửa, thiết bị thủy sản | Xem sản phẩm |
| Mỡ vòng bi Castrol Spheerol AP 2, 3 | Castrol | NLGI 2 | Tốt | Ổ lăn tiếp xúc ẩm ướt, ngoài trời | Xem sản phẩm |
| Mỡ vòng bi công nghiệp Shell Gadus S3 T100 1, 2 | Shell | NLGI 2 | Xuất sắc | Máy đào, máy xúc ngoài trời, mưa nhiều | Xem sản phẩm |
Mỡ cực áp EP tải nặng
Mỡ EP (Extreme Pressure) chứa phụ gia lưu huỳnh-phốt pho hoạt tính, tạo màng bảo vệ dưới tải trọng va đập cực cao ngăn hiện tượng dính kết bề mặt kim loại. Dùng cho ổ lăn máy nghiền, máy cán, cầu trục tải nặng và thiết bị khai khoáng.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | NLGI | Tải trọng Weld (N) | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỡ đa dụng chịu cực áp Shell Gadus S3 V220C EP Bán chạy | Shell | NLGI 2 | >3.000N | Ổ lăn tải nặng, máy nghiền bi, máy cán | Xem sản phẩm |
| Mỡ Chịu Cực Áp Total Multis Complex EP 2 EP | Total | NLGI 2 | >2.500N | Thiết bị nặng, khai khoáng | Xem sản phẩm |
| Mỡ chịu nhiệt Castrol Spheerol EPL 0,1,2,3 EP | Castrol | NLGI 2 | >2.500N | Ổ lăn tải nặng công nghiệp | Xem sản phẩm |
| Mỡ đa dụng chịu cực áp Shell Gadus S3 V220C EP Tổng hợp | Shell | NLGI 2 | >4.000N | Ổ lăn cực tải nặng, va đập cao | Xem sản phẩm |
Phụ gia lưu huỳnh trong mỡ EP có thể ăn mòn chi tiết bằng đồng, đồng thau và bạc. Kiểm tra vật liệu ổ lăn và vỏ hộp số trước khi dùng mỡ EP.
Mỡ đặc biệt ứng dụng chuyên biệt
Các loại mỡ bôi trơn chuyên dụng cho ứng dụng đặc biệt — mỡ chân không, mỡ cách điện, mỡ chống kẹt dính, mỡ tiếp điểm điện và mỡ trục chính máy dệt.
| Tên sản phẩm | Thương hiệu | Loại đặc biệt | Ứng dụng | Xem sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| Mỡ Bôi Trơn Klüber | Klüber | Mỡ chân không | Bơm chân không, van chân không, thiết bị bán dẫn | Xem sản phẩm |
| Dầu Máy Biến Thế Shell Diala S2 ZXA | Shell | Mỡ cách điện | Tiếp điểm điện, cầu dao, thiết bị điện cao thế | Xem sản phẩm |
| Mỡ chịu nhiệt 200 độ Total Ceran XM 460 | Total | Mỡ chống kẹt | Bu lông chịu nhiệt, đầu nối nhiệt độ cao | Xem sản phẩm |
| Mỡ Shell Shell Gadus S2 V220 2 | Shell | Mỡ trục chính dệt | Ổ lăn trục chính máy dệt, không bám vải | Xem sản phẩm |
| Mỡ Bôi Trơn Kluber Grafloscon C-SG 2000 Ultra | Klüber | Mỡ lắp ráp MoS₂ | Lắp ráp chi tiết chịu tải nặng, chống kẹt khi tháo | Xem sản phẩm |
Cần mỡ cho ứng dụng đặc biệt?
Mô tả yêu cầu — chúng tôi tìm đúng sản phẩm phù hợp từ các hãng trong danh mục.
Chính hãng — đầy đủ chứng từ
Hóa đơn VAT đầy đủ. Bảo đảm hàng chính hãng, không hàng giả, không hàng pha.
Shell
Mobil
Castrol
Caltex
Motul
Idemitsu
CPCLUBE
Maxihub
SHL Lubricant
Saigon Petro
AP Saigon Petro
Petrolimex
Buhmwoo
GS Kixx
Petronas
Sinopec
Fuchs (Cassida)
Klüber
SKF
Molykote
Tectyl
Quaker Houghton
Trim (Master Fluid)
Devcon
CRC